nutrient-poor

[Mỹ]/[ˈnjuː(ə)rɪnt ˈpɔː(r)]/
[Anh]/[ˈnuː(ə)rɪnt ˈpɔːr]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Thiếu chất dinh dưỡng; thiếu các chất dinh dưỡng thiết yếu; có nồng độ chất dinh dưỡng thấp.
n. Điều gì đó thiếu chất dinh dưỡng.

Cụm từ & Cách kết hợp

nutrient-poor soil

đất thiếu dinh dưỡng

becoming nutrient-poor

trở nên thiếu dinh dưỡng

nutrient-poor food

thức ăn thiếu dinh dưỡng

highly nutrient-poor

rất thiếu dinh dưỡng

nutrient-poor areas

các khu vực thiếu dinh dưỡng

very nutrient-poor

rất thiếu dinh dưỡng

nutrient-poor land

đất thiếu dinh dưỡng

find nutrient-poor

tìm thấy thiếu dinh dưỡng

nutrient-poor water

nước thiếu dinh dưỡng

nutrient-poor conditions

điều kiện thiếu dinh dưỡng

Câu ví dụ

the soil was nutrient-poor, hindering plant growth significantly.

Đất đai nghèo dinh dưỡng, làm cản trở sự phát triển của cây trồng một cách đáng kể.

despite the nutrient-poor conditions, the hardy shrubs thrived.

Dù điều kiện nghèo dinh dưỡng, những bụi cây bền bỉ vẫn phát triển tốt.

the nutrient-poor water source posed a challenge to the ecosystem.

Nguồn nước nghèo dinh dưỡng gây ra thách thức cho hệ sinh thái.

we analyzed the nutrient-poor sediment to understand its composition.

Chúng tôi phân tích lớp trầm tích nghèo dinh dưỡng để hiểu rõ thành phần của nó.

the region's nutrient-poor land requires specialized farming techniques.

Đất đai nghèo dinh dưỡng ở khu vực này đòi hỏi các kỹ thuật canh tác đặc biệt.

the experiment investigated the impact of nutrient-poor environments on fish.

Thí nghiệm đã khảo sát tác động của môi trường nghèo dinh dưỡng đến cá.

the nutrient-poor diet led to stunted growth in the young animals.

Chế độ ăn nghèo dinh dưỡng đã dẫn đến sự phát triển chậm ở các loài động vật non.

the researchers focused on species adapted to nutrient-poor habitats.

Những nhà nghiên cứu tập trung vào các loài thích nghi với môi trường nghèo dinh dưỡng.

the nutrient-poor conditions limited the development of microorganisms.

Điều kiện nghèo dinh dưỡng đã hạn chế sự phát triển của vi sinh vật.

improving the soil's nutrient content is crucial for better yields in nutrient-poor areas.

Nâng cao hàm lượng dinh dưỡng của đất là rất quan trọng để đạt được năng suất cao hơn ở các khu vực nghèo dinh dưỡng.

the study examined the effects of nutrient-poor conditions on coral reefs.

Nghiên cứu này đã xem xét tác động của điều kiện nghèo dinh dưỡng đến rạn san hô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay