nutrient-rich

[Mỹ]/[ˈnjuː(ə)rɪnt rɪtʃ]/
[Anh]/[ˈnuː(ə)rɪnt rɪtʃ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa một tỷ lệ dinh dưỡng cao; Cung cấp một lượng lớn chất dinh dưỡng.

Cụm từ & Cách kết hợp

nutrient-rich soil

đất giàu dinh dưỡng

nutrient-rich foods

thực phẩm giàu dinh dưỡng

being nutrient-rich

giàu dinh dưỡng

nutrient-rich diet

chế độ ăn giàu dinh dưỡng

highly nutrient-rich

rất giàu dinh dưỡng

nutrient-rich grains

các loại ngũ cốc giàu dinh dưỡng

nutrient-rich broth

nước dùng giàu dinh dưỡng

find nutrient-rich

tìm các loại giàu dinh dưỡng

nutrient-rich options

các lựa chọn giàu dinh dưỡng

nutrient-rich produce

thực phẩm giàu dinh dưỡng

Câu ví dụ

the smoothie was packed with nutrient-rich ingredients like spinach and berries.

Sinh tố được làm từ nhiều thành phần giàu dinh dưỡng như rau bina và quả mọng.

a nutrient-rich diet is essential for maintaining good health and energy levels.

Chế độ ăn giàu dinh dưỡng là điều cần thiết để duy trì sức khỏe và mức năng lượng tốt.

we added nutrient-rich quinoa to the salad for extra protein and fiber.

Chúng tôi đã thêm quinoa giàu dinh dưỡng vào salad để tăng thêm protein và chất xơ.

the baby thrived on a diet of nutrient-rich purees and breast milk.

Bé phát triển mạnh mẽ nhờ chế độ ăn gồm các loại bột nghiền giàu dinh dưỡng và sữa mẹ.

gardening provides access to fresh, nutrient-rich produce right from your backyard.

Làm vườn cung cấp quyền truy cập vào các sản phẩm tươi, giàu dinh dưỡng ngay trong sân sau nhà bạn.

the soil was amended with compost to create a nutrient-rich environment for the plants.

Đất được cải tạo bằng phân hữu cơ để tạo ra môi trường giàu dinh dưỡng cho cây trồng.

she started her day with a bowl of nutrient-rich oatmeal topped with fruit and nuts.

Cô ấy bắt đầu ngày mới bằng một bát yến mạch giàu dinh dưỡng ăn kèm với trái cây và các loại hạt.

the chef used nutrient-rich vegetables to create a flavorful and healthy soup.

Đầu bếp sử dụng rau củ giàu dinh dưỡng để tạo ra một món súp thơm ngon và tốt cho sức khỏe.

fortified cereals are often a convenient way to get nutrient-rich foods for children.

Các loại ngũ cốc tăng cường thường là một cách thuận tiện để bổ sung các loại thực phẩm giàu dinh dưỡng cho trẻ em.

the fish oil supplement provided a good source of nutrient-rich omega-3 fatty acids.

Viên bổ sung dầu cá cung cấp một nguồn tốt các axit béo omega-3 giàu dinh dưỡng.

a nutrient-rich broth can be a soothing and restorative meal when you're feeling under the weather.

Một món nước dùng giàu dinh dưỡng có thể là một bữa ăn dễ chịu và phục hồi khi bạn cảm thấy không khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay