But we will never see that glory if we till the soil like oafish farmhands.
Nhưng chúng ta sẽ không bao giờ thấy được vinh quang đó nếu chúng ta làm việc trên đất như những người nông dân ngốc nghếch.
was boorish and insensitive; the loutish manners of a bully; her stupid oafish husband; aristocratic contempt for the swinish multitude.
khiến người ta khó chịu và thiếu nhạy cảm; những hành vi thô lỗ của một kẻ bắt nạt; người chồng ngốc nghếch và ngốc nghếch của cô ấy; sự khinh bỉ giai cấp quý tộc đối với đám đông lợm khợp.
His oafish behavior at the party embarrassed everyone.
Hành vi ngốc nghếch của anh ấy tại bữa tiệc đã khiến mọi người xấu hổ.
She couldn't stand his oafish jokes.
Cô ấy không thể chịu được những câu đùa ngốc nghếch của anh ấy.
The oafish man bumped into me on the street.
Người đàn ông ngốc nghếch đã đâm vào tôi trên đường phố.
Despite his oafish appearance, he was actually quite intelligent.
Mặc dù ngoại hình ngốc nghếch của anh ấy, nhưng thực tế anh ấy khá thông minh.
She found his oafish manners repulsive.
Cô ấy thấy những cử chỉ ngốc nghếch của anh ấy thật ghê tởm.
His oafish comments offended many people.
Những lời bình luận ngốc nghếch của anh ấy đã xúc phạm nhiều người.
I can't believe how oafish he was during the meeting.
Tôi không thể tin rằng anh ấy ngốc nghếch đến mức nào trong cuộc họp.
The oafish waiter spilled drinks on the customers.
Người bồi bàn ngốc nghếch đã làm đổ đồ uống lên khách hàng.
Her oafish behavior made a bad impression on her new colleagues.
Hành vi ngốc nghếch của cô ấy đã gây ấn tượng xấu với những đồng nghiệp mới của cô ấy.
He tried to be charming, but his oafish nature shone through.
Anh ấy cố gắng tỏ ra quyến rũ, nhưng bản chất ngốc nghếch của anh ấy vẫn lộ ra.
But we will never see that glory if we till the soil like oafish farmhands.
Nhưng chúng ta sẽ không bao giờ thấy được vinh quang đó nếu chúng ta làm việc trên đất như những người nông dân ngốc nghếch.
was boorish and insensitive; the loutish manners of a bully; her stupid oafish husband; aristocratic contempt for the swinish multitude.
khiến người ta khó chịu và thiếu nhạy cảm; những hành vi thô lỗ của một kẻ bắt nạt; người chồng ngốc nghếch và ngốc nghếch của cô ấy; sự khinh bỉ giai cấp quý tộc đối với đám đông lợm khợp.
His oafish behavior at the party embarrassed everyone.
Hành vi ngốc nghếch của anh ấy tại bữa tiệc đã khiến mọi người xấu hổ.
She couldn't stand his oafish jokes.
Cô ấy không thể chịu được những câu đùa ngốc nghếch của anh ấy.
The oafish man bumped into me on the street.
Người đàn ông ngốc nghếch đã đâm vào tôi trên đường phố.
Despite his oafish appearance, he was actually quite intelligent.
Mặc dù ngoại hình ngốc nghếch của anh ấy, nhưng thực tế anh ấy khá thông minh.
She found his oafish manners repulsive.
Cô ấy thấy những cử chỉ ngốc nghếch của anh ấy thật ghê tởm.
His oafish comments offended many people.
Những lời bình luận ngốc nghếch của anh ấy đã xúc phạm nhiều người.
I can't believe how oafish he was during the meeting.
Tôi không thể tin rằng anh ấy ngốc nghếch đến mức nào trong cuộc họp.
The oafish waiter spilled drinks on the customers.
Người bồi bàn ngốc nghếch đã làm đổ đồ uống lên khách hàng.
Her oafish behavior made a bad impression on her new colleagues.
Hành vi ngốc nghếch của cô ấy đã gây ấn tượng xấu với những đồng nghiệp mới của cô ấy.
He tried to be charming, but his oafish nature shone through.
Anh ấy cố gắng tỏ ra quyến rũ, nhưng bản chất ngốc nghếch của anh ấy vẫn lộ ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay