oats

[Mỹ]/əuts/
[Anh]/ots/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại ngũ cốc được sử dụng để làm bột yến mạch, cháo yến mạch, hoặc yến mạch cán (số nhiều của oat)

Cụm từ & Cách kết hợp

rolled oats

yến mạch cán

Câu ví dụ

the main crops were oats and barley.

các loại cây trồng chính là yến mạch và lúa mạch.

porridge oats enriched with extra oat bran.

yến mạch nấu chín được làm giàu với nhiều vỏ yến mạch hơn.

Wheat, maize and oats belong to the grain group.

Lúa mì, ngô và yến mạch thuộc nhóm ngũ cốc.

What’s the matter with you, John? Not getting your oats?

Có chuyện gì với bạn, John? Bạn không ăn yến mạch à?

The best-known grains are wheat,barley,oats,rye and maize.

Những loại ngũ cốc nổi tiếng nhất là lúa mì, lúa mạch, yến mạch, lúa mạch đen và ngô.

By cereals we mean wheat, oats, rye, barley, and all that.

Khi nói đến ngũ cốc, chúng tôi muốn nói đến lúa mì, yến mạch, lúa mạch đen, lúa mạch và tất cả những thứ đó.

The problem is that he never sowed his wild oats before he got married, and he wants to sow them now.

Vấn đề là anh ta chưa bao giờ gieo những trò nghịch ngầm của mình trước khi kết hôn, và giờ anh ta muốn gieo chúng.

brown rice, oats, whole wheat, barley, pearl rice, sorghum rice, buck wheat, green bean, pearl barley, black rice, yam, foxnut.

gạo lứt, yến mạch, lúa mì nguyên hạt, lúa mạch, gạo tấm, gạo mè, họ đen, đậu xanh, lúa mạch tấm, gạo đen, khoai lang, quả cáo.

Ví dụ thực tế

But there are no Scottish oats here, instead it is rice.

Nhưng ở đây không có yến mạch Scotland, thay vào đó là gạo.

Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"

Yeah, you should be out sowing your oats or just sewing.

Ừ, bạn nên ra ngoài gieo trồng yến mạch hoặc chỉ đơn giản là may vá.

Nguồn: Modern Family - Season 08

But also here we've got the porridge oats and the milk.

Nhưng ở đây chúng tôi cũng có yến mạch nấu cháo và sữa.

Nguồn: Gourmet Base

They recommended to me duck oats, water lilies, and the American lotus.

Họ giới thiệu cho tôi vịt yến mạch, hoa súng và sen Mỹ.

Nguồn: American Elementary School English 5

So I'll have Scottish oats, cooked with maybe some water or almond milk.

Vậy tôi sẽ dùng yến mạch Scotland, nấu với nước hoặc sữa hạnh nhân.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

This means less eggs, broccoli, oats and almonds.

Điều này có nghĩa là ít trứng, bông cải xanh, yến mạch và hạnh nhân hơn.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Because of the oats and because of the beating.

Vì yến mạch và vì bị đánh.

Nguồn: Gourmet Base

They fed him some corn and some oats, which tasted good.

Họ cho anh ta ăn một ít ngô và một ít yến mạch, rất ngon.

Nguồn: The Trumpet Swan

Look for corn! Look for oats! Run all over!

Tìm ngô! Tìm yến mạch! Chạy khắp nơi!

Nguồn: Charlotte's Web

The boy carried a basket and went into the room where the oats were kept.

Cậu bé mang một giỏ và đi vào phòng nơi cất yến mạch.

Nguồn: Black Steed (Selected)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay