oct

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Tháng Mười.
Word Forms
số nhiềuocts

Cụm từ & Cách kết hợp

octopus

bạch tuộc

October

tháng mười

Câu ví dụ

October is the tenth month of the year.

Tháng Mười là tháng thứ mười của năm.

the octopus has eight tentacles.

con bạch tuộc có tám xúc tu.

an octet of musicians

một nhóm tám nhạc sĩ

octane rating for gasoline

số octane của xăng

the octagon is a popular fighting arena.

hình bát giác là một đấu trường chiến đấu phổ biến.

an octopus can change its color.

một con bạch tuộc có thể thay đổi màu sắc của nó.

Ví dụ thực tế

OCT is a form of optical echolocation.

OCT là một hình thức của định vị bằng quang học.

Nguồn: The Economist - Technology

29 May—29 Oct, Sun to Thurs.

29 tháng 5 – 29 tháng 10, Chủ nhật đến Thứ năm.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

Now, its third season was released on Netflix on Oct 3.

Bây giờ, mùa thứ ba của nó đã được phát hành trên Netflix vào ngày 3 tháng 10.

Nguồn: 21st Century English Newspaper

Authorities have used such tactics repeatedly since the Oct. 25th coup.

Các nhà chức trách đã sử dụng những chiến thuật như vậy lặp đi lặp lại kể từ cuộc đảo chính ngày 25 tháng 10.

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

On Oct. 26, the Supreme Court upheld Wisconsin's ballot-receipt deadline.

Vào ngày 26 tháng 10, Tòa án Tối cao đã giữ nguyên thời hạn nhận phiếu bầu của Wisconsin.

Nguồn: Time

Israel is targeting Hamas, after the deadly Oct. 7th Hamas raid into Israel.

Israel đang nhắm mục tiêu Hamas sau cuộc đột kích của Hamas vào Israel vào ngày 7 tháng 10.

Nguồn: This month's AP Listening

Federal police arrested XXX Oct 1st when the drug couple was eating dinner.

Cảnh sát liên bang đã bắt giữ XXX vào ngày 1 tháng 10 khi cặp đôi buôn ma túy đang ăn tối.

Nguồn: NPR News October 2014 Compilation

Michael Pflager, who is white is set to go on trial on Oct, 31st.

Michael Pflager, người da trắng, sẽ ra tòa vào ngày 31 tháng 10.

Nguồn: AP Listening January 2016 Collection

He was shot on head during a gunfight with the suspects on Oct, 20th.

Anh ta bị bắn vào đầu trong một cuộc đấu súng với những đối tượng tình nghi vào ngày 20 tháng 10.

Nguồn: AP Listening November 2015 Collection

In Israel, over 1,400 people have died, mostly from the Hamas attack on Oct. 7th.

Ở Israel, hơn 1.400 người đã chết, chủ yếu do cuộc tấn công của Hamas vào ngày 7 tháng 10.

Nguồn: Current month CRI online

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay