octopus

[Mỹ]/'ɒktəpəs/
[Anh]/'ɑktəpəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài động vật thân mềm nhiều tay chân sống dưới đại dương, với tám xúc tu và các cốc hút xung quanh miệng.

Câu ví dụ

the octopus of destructive politics.

con bạch tuộc của chính trị phá hủy.

the tentacles of an octopus

những xúc tu của một con bạch tuộc

Snails and octopuses are molluscs.

Ốc sên và bạch tuộc là động vật thân mềm.

Limpets, snails and octopuses are mollusks.

Limpet, ốc sên và bạch tuộc là động vật thân mềm.

If you want to make a return journey, please revalidate your octopus card or buy a new single-ride ticket.

Nếu bạn muốn thực hiện một chuyến đi khứ hồi, vui lòng xác nhận lại thẻ bạch tuộc của bạn hoặc mua một vé đi một lần mới.

giant pongid and lake monsters, as well as sea serpents, giant octopuses, snakes, birds and even living dinosaurs.

những người hùng khổng lồ, quái vật hồ, cũng như rắn biển, bạch tuộc khổng lồ, rắn, chim và thậm chí cả khủng long sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay