octane

[Mỹ]/'ɒkteɪn/
[Anh]/'ɑkten/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đơn vị tiêu chuẩn để đo lường hiệu suất đốt cháy của xăng, được biết đến là octane.
Word Forms
số nhiềuoctanes

Cụm từ & Cách kết hợp

octane rating

số octane

high-octane gasoline

xăng cao cấp

low-octane fuel

xăng có chỉ số octane thấp

octane number

số octane

high octane

octane cao

octane value

chỉ số octane

Câu ví dụ

fuel with a low octane rating.

xăng có chỉ số octane thấp.

a high-octane sales manager; a high-octane marketing plan.

một giám đốc bán hàng tốc độ cao; một kế hoạch marketing tốc độ cao.

Hydrodesulphurization technology could effectively decrease sulfur content in gasoline and octane number loss.

Công nghệ hydrodesulphurization có thể hiệu quả giảm hàm lượng lưu huỳnh trong xăng và giảm tổn thất số octane.

What with pre-nuptial arrangements, palimony, child custody, we have become accustomed to the short-lived, high octane relationships on which glossy magazines feed.

Với các thỏa thuận hôn nhân trước hôn nhân, palimony, quyền nuôi con, chúng ta đã quen với những mối quan hệ ngắn hạn, cường độ cao mà các tạp chí bóng bẩy khai thác.

Something for Mr Kloppers to consider as he mulls over the $290m paid to BHP's panoply of high-octane advisers over the past 18 months.

Điều gì đó để ông Kloppers cân nhắc khi ông suy nghĩ về 290 triệu đô la đã trả cho đội ngũ cố vấn cao cấp của BHP trong 18 tháng qua.

Ví dụ thực tế

You can say like " octane render blender 3D" .

Bạn có thể nói như "render octane blender 3D".

Nguồn: Vox opinion

So when we put it all together, this compound is called 4 ethyl octane.

Vậy khi chúng ta tổng hợp tất cả lại, hợp chất này được gọi là 4-etyl-octan.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

So this is considered an octane with two carbon chain attached to one of its carbon atoms.

Vậy đây được coi là octane với hai chuỗi carbon gắn vào một trong các nguyên tử carbon của nó.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

Open your brain tank, bra, 'cause here comes some Premium 91 octane knowledge.

Mở bình chứa não của bạn, bra, vì đây là một số kiến thức octane cao cấp 91.

Nguồn: Third season

It does have caffeine but it doesn't have the same amount of octane that coffee does.

Nó có chứa caffeine nhưng không có lượng octane tương đương như cà phê.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

I can't wait to go on so many other high octane adventures with you in the future.

Tôi rất nóng lòng được đi nhiều cuộc phiêu lưu octane cao cấp khác với bạn trong tương lai.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

The octane rating tells you how much the fuel can be compressed before it’ll ignite without a spark.

Chỉ số octane cho bạn biết nhiên liệu có thể bị nén bao nhiêu trước khi nó sẽ bốc cháy mà không cần tia lửa.

Nguồn: SciShow Quick Questions and Answers Small Science Popularization

So for instance, if an octane chain has methyl groups attached with second and fifth carbons, it's called 2,5-dimethyloctane.

Ví dụ, nếu một chuỗi octane có các nhóm methyl gắn với các nguyên tử carbon thứ hai và thứ năm, thì nó được gọi là 2,5-dimetyloctan.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

The only difference is that heptane, with 7 carbons, is really unstable, whereas octane, with 8 carbons, is super stable.

Sự khác biệt duy nhất là heptane, với 7 carbon, thực sự rất không ổn định, trong khi octane, với 8 carbon, thì cực kỳ ổn định.

Nguồn: SciShow Quick Questions and Answers Small Science Popularization

The combustion of octane, a main ingredient of gasoline, produces 8 moles of carbon dioxide for every 1 mole of fuel used.

Quá trình đốt cháy octane, một thành phần chính của xăng, tạo ra 8 mol carbon dioxide cho mỗi 1 mol nhiên liệu được sử dụng.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay