odiums

[Mỹ]/ˈəʊdiəmz/
[Anh]/ˈoʊdiəmz/

Dịch

n. sự ghét bỏ mãnh liệt hoặc sự thù hận

Cụm từ & Cách kết hợp

social odiums

những hận thù xã hội

public odiums

những hận thù công cộng

cultural odiums

những hận thù văn hóa

political odiums

những hận thù chính trị

personal odiums

những hận thù cá nhân

ethical odiums

những hận thù đạo đức

historical odiums

những hận thù lịch sử

moral odiums

những hận thù về đạo đức

civic odiums

những hận thù công dân

academic odiums

những hận thù học thuật

Câu ví dụ

his actions brought a great deal of odium from the public.

Những hành động của anh ta đã mang lại rất nhiều sự khinh bỉ từ công chúng.

the scandal was met with widespread odium.

Vụ bê bối đã bị đón nhận với sự khinh bỉ lan rộng.

she faced odium for her controversial opinions.

Cô ấy phải đối mặt với sự khinh bỉ vì những quan điểm gây tranh cãi của mình.

odium can often follow those in positions of power.

Sự khinh bỉ thường có thể bám theo những người có vị trí quyền lực.

the politician's remarks generated a lot of odium.

Những phát ngôn của chính trị gia đã tạo ra rất nhiều sự khinh bỉ.

he was surprised by the odium directed at him.

Anh ấy ngạc nhiên trước sự khinh bỉ hướng về phía anh.

her decision led to odium among her colleagues.

Quyết định của cô ấy đã dẫn đến sự khinh bỉ giữa các đồng nghiệp của cô.

odium is often a consequence of betrayal.

Sự khinh bỉ thường là hậu quả của sự phản bội.

they faced odium for their unethical practices.

Họ phải đối mặt với sự khinh bỉ vì những hành vi phi đạo đức của họ.

he tried to avoid odium by apologizing publicly.

Anh ấy đã cố gắng tránh sự khinh bỉ bằng cách xin lỗi công khai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay