localized oedema
phù cục bộ
severe oedema
phù nghiêm trọng
pulmonary oedema
phù phổi
peripheral oedema
phù ngoại vi
Chronic and toxic can have ball backsight neuritis, inspect dish of oedema, retinal hemal convulsion, haemorrhage, oozy, eye shot is short of caustic and centrality stricture.
Mãn tính và độc tính có thể gây ra viêm thần kinh đồi thị, kiểm tra đĩa phù nề, co giật mạch máu võng mạc, chảy máu, đọng nước, mắt thiếu caustic và co rút trung tâm.
He was hospitalised 5 days later and examination showed facial oedema, erythroderma with exfoliative dermatitis and diffuse lymph node enlargement.
Năm ngày sau, anh ta nhập viện và khám cho thấy phù mặt, ban đỏ với viêm da tiết và hạch bạch huyết toả rộng.
Swelling and oedema are common symptoms of inflammation.
Sưng và phù là những triệu chứng phổ biến của viêm.
The patient's leg oedema improved after receiving treatment.
Phù chân của bệnh nhân đã cải thiện sau khi điều trị.
Heart failure can lead to pulmonary oedema.
Bệnh suy tim có thể dẫn đến phù phổi.
Oedema can be a sign of an underlying medical condition.
Phù có thể là dấu hiệu của một tình trạng y tế tiềm ẩn.
Reducing salt intake can help decrease oedema.
Giảm lượng muối trong chế độ ăn có thể giúp giảm phù.
The doctor prescribed diuretics to treat the oedema.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc lợi tiểu để điều trị tình trạng phù.
Ankle oedema is common during pregnancy.
Phù mắt cá chân thường gặp trong thời kỳ mang thai.
Severe oedema can cause discomfort and restricted movement.
Phù nghiêm trọng có thể gây khó chịu và hạn chế vận động.
Elevation of the affected limb can help reduce oedema.
Nâng cao chi bị ảnh hưởng có thể giúp giảm phù.
Chronic venous insufficiency can lead to lower leg oedema.
Bệnh suy tĩnh mạch mạn tính có thể dẫn đến phù chân dưới.
localized oedema
phù cục bộ
severe oedema
phù nghiêm trọng
pulmonary oedema
phù phổi
peripheral oedema
phù ngoại vi
Chronic and toxic can have ball backsight neuritis, inspect dish of oedema, retinal hemal convulsion, haemorrhage, oozy, eye shot is short of caustic and centrality stricture.
Mãn tính và độc tính có thể gây ra viêm thần kinh đồi thị, kiểm tra đĩa phù nề, co giật mạch máu võng mạc, chảy máu, đọng nước, mắt thiếu caustic và co rút trung tâm.
He was hospitalised 5 days later and examination showed facial oedema, erythroderma with exfoliative dermatitis and diffuse lymph node enlargement.
Năm ngày sau, anh ta nhập viện và khám cho thấy phù mặt, ban đỏ với viêm da tiết và hạch bạch huyết toả rộng.
Swelling and oedema are common symptoms of inflammation.
Sưng và phù là những triệu chứng phổ biến của viêm.
The patient's leg oedema improved after receiving treatment.
Phù chân của bệnh nhân đã cải thiện sau khi điều trị.
Heart failure can lead to pulmonary oedema.
Bệnh suy tim có thể dẫn đến phù phổi.
Oedema can be a sign of an underlying medical condition.
Phù có thể là dấu hiệu của một tình trạng y tế tiềm ẩn.
Reducing salt intake can help decrease oedema.
Giảm lượng muối trong chế độ ăn có thể giúp giảm phù.
The doctor prescribed diuretics to treat the oedema.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc lợi tiểu để điều trị tình trạng phù.
Ankle oedema is common during pregnancy.
Phù mắt cá chân thường gặp trong thời kỳ mang thai.
Severe oedema can cause discomfort and restricted movement.
Phù nghiêm trọng có thể gây khó chịu và hạn chế vận động.
Elevation of the affected limb can help reduce oedema.
Nâng cao chi bị ảnh hưởng có thể giúp giảm phù.
Chronic venous insufficiency can lead to lower leg oedema.
Bệnh suy tĩnh mạch mạn tính có thể dẫn đến phù chân dưới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay