off-the-shelf solution
giải pháp có sẵn
off-the-shelf product
sản phẩm có sẵn
buy off-the-shelf
mua trực tiếp
off-the-shelf software
phần mềm có sẵn
use off-the-shelf
sử dụng trực tiếp
off-the-shelf components
thành phần có sẵn
off-the-shelf items
vật phẩm có sẵn
off-the-shelf design
thiết kế có sẵn
off-the-shelf system
hệ thống có sẵn
off-the-shelf parts
linh kiện có sẵn
we needed a quick solution, so we opted for an off-the-shelf software package.
Chúng tôi cần một giải pháp nhanh chóng, vì vậy chúng tôi đã chọn một gói phần mềm bán sẵn.
the company decided to purchase off-the-shelf components to reduce costs.
Công ty đã quyết định mua các linh kiện bán sẵn để giảm chi phí.
rather than custom development, we chose an off-the-shelf crm system.
Thay vì phát triển tùy chỉnh, chúng tôi đã chọn một hệ thống CRM bán sẵn.
the off-the-shelf hardware met our basic requirements for the project.
Phần cứng bán sẵn đáp ứng các yêu cầu cơ bản của chúng tôi cho dự án.
they used off-the-shelf accounting software to manage their finances.
Họ sử dụng phần mềm kế toán bán sẵn để quản lý tài chính của mình.
we found an off-the-shelf marketing automation tool that suited our needs.
Chúng tôi tìm thấy một công cụ tự động hóa tiếp thị bán sẵn phù hợp với nhu cầu của chúng tôi.
the team implemented an off-the-shelf security solution to protect the network.
Nhóm đã triển khai một giải pháp bảo mật bán sẵn để bảo vệ mạng.
it's often cheaper to buy off-the-shelf than to build something from scratch.
Thường thì việc mua bán sẵn sẽ rẻ hơn là tự xây dựng một cái gì đó từ đầu.
we evaluated several off-the-shelf options before making a final decision.
Chúng tôi đã đánh giá một số lựa chọn bán sẵn trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
the off-the-shelf product offered a wide range of features and functionalities.
Sản phẩm bán sẵn cung cấp nhiều tính năng và chức năng.
the consultant recommended an off-the-shelf solution for their supply chain management.
Người tư vấn đề xuất một giải pháp bán sẵn cho quản lý chuỗi cung ứng của họ.
off-the-shelf solution
giải pháp có sẵn
off-the-shelf product
sản phẩm có sẵn
buy off-the-shelf
mua trực tiếp
off-the-shelf software
phần mềm có sẵn
use off-the-shelf
sử dụng trực tiếp
off-the-shelf components
thành phần có sẵn
off-the-shelf items
vật phẩm có sẵn
off-the-shelf design
thiết kế có sẵn
off-the-shelf system
hệ thống có sẵn
off-the-shelf parts
linh kiện có sẵn
we needed a quick solution, so we opted for an off-the-shelf software package.
Chúng tôi cần một giải pháp nhanh chóng, vì vậy chúng tôi đã chọn một gói phần mềm bán sẵn.
the company decided to purchase off-the-shelf components to reduce costs.
Công ty đã quyết định mua các linh kiện bán sẵn để giảm chi phí.
rather than custom development, we chose an off-the-shelf crm system.
Thay vì phát triển tùy chỉnh, chúng tôi đã chọn một hệ thống CRM bán sẵn.
the off-the-shelf hardware met our basic requirements for the project.
Phần cứng bán sẵn đáp ứng các yêu cầu cơ bản của chúng tôi cho dự án.
they used off-the-shelf accounting software to manage their finances.
Họ sử dụng phần mềm kế toán bán sẵn để quản lý tài chính của mình.
we found an off-the-shelf marketing automation tool that suited our needs.
Chúng tôi tìm thấy một công cụ tự động hóa tiếp thị bán sẵn phù hợp với nhu cầu của chúng tôi.
the team implemented an off-the-shelf security solution to protect the network.
Nhóm đã triển khai một giải pháp bảo mật bán sẵn để bảo vệ mạng.
it's often cheaper to buy off-the-shelf than to build something from scratch.
Thường thì việc mua bán sẵn sẽ rẻ hơn là tự xây dựng một cái gì đó từ đầu.
we evaluated several off-the-shelf options before making a final decision.
Chúng tôi đã đánh giá một số lựa chọn bán sẵn trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
the off-the-shelf product offered a wide range of features and functionalities.
Sản phẩm bán sẵn cung cấp nhiều tính năng và chức năng.
the consultant recommended an off-the-shelf solution for their supply chain management.
Người tư vấn đề xuất một giải pháp bán sẵn cho quản lý chuỗi cung ứng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay