off-the-shelf

[Mỹ]/ˌɒf.ðəˈʃelf/
[Anh]/ˌɔːf.ðəˈʃelf/

Dịch

adj. Có sẵn để sử dụng ngay lập tức mà không cần tùy chỉnh

Cụm từ & Cách kết hợp

off-the-shelf solution

giải pháp có sẵn

off-the-shelf product

sản phẩm có sẵn

buy off-the-shelf

mua trực tiếp

off-the-shelf software

phần mềm có sẵn

use off-the-shelf

sử dụng trực tiếp

off-the-shelf components

thành phần có sẵn

off-the-shelf items

vật phẩm có sẵn

off-the-shelf design

thiết kế có sẵn

off-the-shelf system

hệ thống có sẵn

off-the-shelf parts

linh kiện có sẵn

Câu ví dụ

we needed a quick solution, so we opted for an off-the-shelf software package.

Chúng tôi cần một giải pháp nhanh chóng, vì vậy chúng tôi đã chọn một gói phần mềm bán sẵn.

the company decided to purchase off-the-shelf components to reduce costs.

Công ty đã quyết định mua các linh kiện bán sẵn để giảm chi phí.

rather than custom development, we chose an off-the-shelf crm system.

Thay vì phát triển tùy chỉnh, chúng tôi đã chọn một hệ thống CRM bán sẵn.

the off-the-shelf hardware met our basic requirements for the project.

Phần cứng bán sẵn đáp ứng các yêu cầu cơ bản của chúng tôi cho dự án.

they used off-the-shelf accounting software to manage their finances.

Họ sử dụng phần mềm kế toán bán sẵn để quản lý tài chính của mình.

we found an off-the-shelf marketing automation tool that suited our needs.

Chúng tôi tìm thấy một công cụ tự động hóa tiếp thị bán sẵn phù hợp với nhu cầu của chúng tôi.

the team implemented an off-the-shelf security solution to protect the network.

Nhóm đã triển khai một giải pháp bảo mật bán sẵn để bảo vệ mạng.

it's often cheaper to buy off-the-shelf than to build something from scratch.

Thường thì việc mua bán sẵn sẽ rẻ hơn là tự xây dựng một cái gì đó từ đầu.

we evaluated several off-the-shelf options before making a final decision.

Chúng tôi đã đánh giá một số lựa chọn bán sẵn trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

the off-the-shelf product offered a wide range of features and functionalities.

Sản phẩm bán sẵn cung cấp nhiều tính năng và chức năng.

the consultant recommended an off-the-shelf solution for their supply chain management.

Người tư vấn đề xuất một giải pháp bán sẵn cho quản lý chuỗi cung ứng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay