oligarchs

[Mỹ]/[ˈɒlɪɡɑː(r)ks]/
[Anh]/[ˈɑːlɪɡɑː(r)ks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người nắm giữ nhiều quyền lực và của cải; Một thành viên của một nhóm nhỏ người có lượng quyền lực không tương xứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

powerful oligarchs

những oligarchs quyền lực

russian oligarchs

oligarchs Nga

oligarchs control

sự kiểm soát của oligarchs

becoming oligarchs

trở thành oligarchs

oligarch's wealth

giàu có của oligarchs

challenge oligarchs

thách thức oligarchs

oligarchs invest

oligarchs đầu tư

former oligarchs

những oligarchs cựu

oligarchs influence

ảnh hưởng của oligarchs

targeting oligarchs

mục tiêu là oligarchs

Câu ví dụ

several oligarchs control vast swathes of the russian economy.

Một số giai cấp tư sản kiểm soát một phần lớn nền kinh tế Nga.

the investigation targeted several powerful oligarchs and their assets.

Trong cuộc điều tra đã nhắm đến một số giai cấp tư sản quyền lực và tài sản của họ.

western governments have scrutinized the activities of russian oligarchs.

Các chính phủ phương Tây đã kiểm tra hoạt động của các giai cấp tư sản Nga.

oligarchs often wield significant political influence in their countries.

Các giai cấp tư sản thường có ảnh hưởng chính trị đáng kể trong nước họ.

the fall of the soviet union created opportunities for many oligarchs.

Sự sụp đổ của Liên bang Xô viết đã tạo cơ hội cho nhiều giai cấp tư sản.

sanctions were imposed on several oligarchs linked to the kremlin.

Các biện pháp trừng phạt đã được áp dụng lên một số giai cấp tư sản liên quan đến Kremlin.

the oligarchs amassed their fortunes through privatization and resource extraction.

Các giai cấp tư sản đã tích lũy tài sản của họ thông qua tư hữu hóa và khai thác tài nguyên.

public anger is growing towards the perceived power of the oligarchs.

Sự tức giận của công chúng đang gia tăng đối với quyền lực được cho là của các giai cấp tư sản.

the government aims to curb the influence of wealthy oligarchs.

Chính phủ nhằm hạn chế ảnh hưởng của các giai cấp tư sản giàu có.

many oligarchs have close ties to government officials and politicians.

Nhiều giai cấp tư sản có mối quan hệ thân thiết với các quan chức và chính trị gia.

the report detailed the complex network of companies owned by oligarchs.

Báo cáo đã mô tả mạng lưới phức tạp của các công ty thuộc sở hữu của các giai cấp tư sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay