oligochaete species
loài đa diện ống
oligochaete habitat
môi trường sống của đa diện ống
oligochaete diversity
đa dạng sinh học của đa diện ống
oligochaete worms
giun đa diện
oligochaete ecology
sinh thái học của đa diện ống
oligochaete anatomy
giải phẫu học của đa diện ống
oligochaete behavior
hành vi của đa diện ống
oligochaete classification
phân loại đa diện ống
oligochaete reproduction
sinh sản của đa diện ống
oligochaete feeding
ăn uống của đa diện ống
oligochaetes play a vital role in soil health.
Giun nhiều đốt đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe đất.
researchers study oligochaetes to understand aquatic ecosystems.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu giun nhiều đốt để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái dưới nước.
oligochaetes are often used as bioindicators of environmental quality.
Giun nhiều đốt thường được sử dụng như một chỉ thị sinh học về chất lượng môi trường.
many oligochaetes inhabit freshwater environments.
Nhiều loài giun nhiều đốt sinh sống ở các môi trường nước ngọt.
oligochaetes contribute to nutrient cycling in soil.
Giun nhiều đốt đóng góp vào quá trình tuần hoàn dinh dưỡng trong đất.
some oligochaetes can regenerate lost body segments.
Một số loài giun nhiều đốt có thể tái tạo các đốt cơ thể bị mất.
oligochaetes are commonly found in composting systems.
Giun nhiều đốt thường được tìm thấy trong các hệ thống ủ phân.
oligochaetes have a segmented body structure.
Giun nhiều đốt có cấu trúc cơ thể phân đốt.
some species of oligochaetes are used in aquaculture.
Một số loài giun nhiều đốt được sử dụng trong nuôi trồng thủy sản.
oligochaetes are an important food source for many fish species.
Giun nhiều đốt là một nguồn thức ăn quan trọng cho nhiều loài cá.
oligochaete species
loài đa diện ống
oligochaete habitat
môi trường sống của đa diện ống
oligochaete diversity
đa dạng sinh học của đa diện ống
oligochaete worms
giun đa diện
oligochaete ecology
sinh thái học của đa diện ống
oligochaete anatomy
giải phẫu học của đa diện ống
oligochaete behavior
hành vi của đa diện ống
oligochaete classification
phân loại đa diện ống
oligochaete reproduction
sinh sản của đa diện ống
oligochaete feeding
ăn uống của đa diện ống
oligochaetes play a vital role in soil health.
Giun nhiều đốt đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe đất.
researchers study oligochaetes to understand aquatic ecosystems.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu giun nhiều đốt để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái dưới nước.
oligochaetes are often used as bioindicators of environmental quality.
Giun nhiều đốt thường được sử dụng như một chỉ thị sinh học về chất lượng môi trường.
many oligochaetes inhabit freshwater environments.
Nhiều loài giun nhiều đốt sinh sống ở các môi trường nước ngọt.
oligochaetes contribute to nutrient cycling in soil.
Giun nhiều đốt đóng góp vào quá trình tuần hoàn dinh dưỡng trong đất.
some oligochaetes can regenerate lost body segments.
Một số loài giun nhiều đốt có thể tái tạo các đốt cơ thể bị mất.
oligochaetes are commonly found in composting systems.
Giun nhiều đốt thường được tìm thấy trong các hệ thống ủ phân.
oligochaetes have a segmented body structure.
Giun nhiều đốt có cấu trúc cơ thể phân đốt.
some species of oligochaetes are used in aquaculture.
Một số loài giun nhiều đốt được sử dụng trong nuôi trồng thủy sản.
oligochaetes are an important food source for many fish species.
Giun nhiều đốt là một nguồn thức ăn quan trọng cho nhiều loài cá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay