oligopoly

[Mỹ]/ˌɒlɪ'gɒp(ə)lɪ/
[Anh]/ˌɑlə'gɑpəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình huống thị trường trong đó nguồn cung bị hạn chế và bị chi phối bởi một số ít người bán.
Word Forms
số nhiềuoligopolies

Cụm từ & Cách kết hợp

oligopoly market

thị trường độc quyền

oligopoly price

giá cả độc quyền

Câu ví dụ

The telecommunications industry is dominated by an oligopoly of a few major companies.

Ngành viễn thông thường bị chi phối bởi sự độc quyền của một vài công ty lớn.

Oligopoly can lead to higher prices for consumers due to limited competition.

Sự độc quyền có thể dẫn đến giá cao hơn cho người tiêu dùng do sự cạnh tranh hạn chế.

In an oligopoly market, firms often engage in price collusion to maximize profits.

Trên thị trường độc quyền, các công ty thường tham gia vào hành vi thông đồng về giá để tối đa hóa lợi nhuận.

Oligopoly can result in barriers to entry for new competitors trying to enter the market.

Sự độc quyền có thể dẫn đến rào cản gia nhập thị trường đối với các đối thủ cạnh tranh mới cố gắng tham gia.

The airline industry is an example of an oligopoly with a few major carriers dominating the market.

Ngành hàng không là một ví dụ về sự độc quyền với một vài hãng hàng không lớn thống trị thị trường.

Oligopoly can lead to less innovation as companies may focus more on maintaining market share than on research and development.

Sự độc quyền có thể dẫn đến ít đổi mới hơn vì các công ty có thể tập trung hơn vào việc duy trì thị phần hơn là nghiên cứu và phát triển.

Collusion among firms in an oligopoly can be illegal and subject to antitrust laws.

Thông đồng giữa các công ty trong thị trường độc quyền có thể là bất hợp pháp và phải chịu sự điều chỉnh của luật chống độc quyền.

Oligopoly markets are characterized by a few large firms controlling the majority of market share.

Thị trường độc quyền được đặc trưng bởi một vài công ty lớn kiểm soát phần lớn thị phần.

The pharmaceutical industry is often cited as an example of an oligopoly due to the limited number of large drug companies.

Ngành dược phẩm thường được trích dẫn là một ví dụ về sự độc quyền do số lượng ít các công ty dược phẩm lớn.

Government regulation is sometimes necessary in oligopoly markets to prevent anti-competitive behavior.

Đôi khi, quy định của chính phủ là cần thiết trong các thị trường độc quyền để ngăn chặn hành vi chống cạnh tranh.

Ví dụ thực tế

A small number of companies that control an industry is called an oligopoly.

Một số lượng nhỏ các công ty kiểm soát một ngành công nghiệp được gọi là độc quyền.

Nguồn: VOA Special October 2014 Collection

For one thing, it remains an entrenched oligopoly.

Một điều là, nó vẫn là một độc quyền ăn sâu.

Nguồn: The Economist (Summary)

Oligopolies are all over the place.

Độc quyền có ở khắp mọi nơi.

Nguồn: Economic Crash Course

Now, when few firms have a large majority of market share, it's called an oligopoly.

Bây giờ, khi có ít công ty có thị phần lớn, nó được gọi là độc quyền.

Nguồn: Economic Crash Course

A new species of big beast had reared its head: vast state-controlled oligopolies from emerging markets.

Một loài mới của những sinh vật lớn đã xuất hiện: những độc quyền lớn do nhà nước kiểm soát từ các thị trường mới nổi.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Warren Buffett, a man who knows an oligopoly when he sees one, bought nearly $10bn-worth of airline stock in 2016.

Warren Buffett, một người đàn ông biết một độc quyền khi anh ta nhìn thấy nó, đã mua gần 10 tỷ đô la cổ phiếu hàng không vào năm 2016.

Nguồn: Dominance Episode 1

The last type are oligopolies, and that's what we're gonna focus on today.

Loại cuối cùng là độc quyền, và đó là những gì chúng ta sẽ tập trung vào hôm nay.

Nguồn: Economic Crash Course

Oligopolies are markets that have high barriers to entry and are controlled by a few large companies.

Độc quyền là những thị trường có rào cản gia nhập cao và được kiểm soát bởi một số lượng nhỏ các công ty lớn.

Nguồn: Economic Crash Course

Economists like to explain oligopolies and game theory by creating something called a payoff matrix.

Các nhà kinh tế thích giải thích về độc quyền và lý thuyết trò chơi bằng cách tạo ra một thứ gọi là ma trận trả thưởng.

Nguồn: Economic Crash Course

Now, payoff scenarios for companies are never this transparent, but the matrix says a lot about oligopolies.

Bây giờ, các kịch bản trả thưởng cho các công ty không bao giờ minh bạch như thế này, nhưng ma trận nói rất nhiều về độc quyền.

Nguồn: Economic Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay