omitting details
bỏ qua chi tiết
omitting steps
bỏ qua các bước
omitting names
bỏ qua tên
omitting information
bỏ qua thông tin
omitting facts
bỏ qua các sự kiện
omitting errors
bỏ qua các lỗi
omitting options
bỏ qua các lựa chọn
omitting context
bỏ qua ngữ cảnh
omitting sources
bỏ qua các nguồn
omitting comments
bỏ qua các bình luận
omitting unnecessary details can improve clarity.
Việc bỏ qua những chi tiết không cần thiết có thể cải thiện sự rõ ràng.
she was criticized for omitting important information.
Cô ấy bị chỉ trích vì đã bỏ qua những thông tin quan trọng.
omitting the introduction made the report confusing.
Việc bỏ qua phần giới thiệu khiến báo cáo trở nên khó hiểu.
he is omitting his previous work experience from his resume.
Anh ấy đang bỏ qua kinh nghiệm làm việc trước đây trong hồ sơ của mình.
omitting certain steps in the process can lead to errors.
Việc bỏ qua một số bước trong quy trình có thể dẫn đến lỗi.
the author is omitting a chapter in the new edition.
Tác giả đang bỏ qua một chương trong phiên bản mới.
omitting feedback from peers can hinder improvement.
Việc bỏ qua phản hồi từ đồng nghiệp có thể cản trở sự cải thiện.
they are omitting the less relevant sections from the presentation.
Họ đang bỏ qua những phần ít liên quan đến bài thuyết trình.
omitting the conclusion left the audience unsatisfied.
Việc bỏ qua phần kết luận khiến khán giả không hài lòng.
omitting personal opinions can make the article more objective.
Việc bỏ qua ý kiến cá nhân có thể làm cho bài viết trở nên khách quan hơn.
omitting details
bỏ qua chi tiết
omitting steps
bỏ qua các bước
omitting names
bỏ qua tên
omitting information
bỏ qua thông tin
omitting facts
bỏ qua các sự kiện
omitting errors
bỏ qua các lỗi
omitting options
bỏ qua các lựa chọn
omitting context
bỏ qua ngữ cảnh
omitting sources
bỏ qua các nguồn
omitting comments
bỏ qua các bình luận
omitting unnecessary details can improve clarity.
Việc bỏ qua những chi tiết không cần thiết có thể cải thiện sự rõ ràng.
she was criticized for omitting important information.
Cô ấy bị chỉ trích vì đã bỏ qua những thông tin quan trọng.
omitting the introduction made the report confusing.
Việc bỏ qua phần giới thiệu khiến báo cáo trở nên khó hiểu.
he is omitting his previous work experience from his resume.
Anh ấy đang bỏ qua kinh nghiệm làm việc trước đây trong hồ sơ của mình.
omitting certain steps in the process can lead to errors.
Việc bỏ qua một số bước trong quy trình có thể dẫn đến lỗi.
the author is omitting a chapter in the new edition.
Tác giả đang bỏ qua một chương trong phiên bản mới.
omitting feedback from peers can hinder improvement.
Việc bỏ qua phản hồi từ đồng nghiệp có thể cản trở sự cải thiện.
they are omitting the less relevant sections from the presentation.
Họ đang bỏ qua những phần ít liên quan đến bài thuyết trình.
omitting the conclusion left the audience unsatisfied.
Việc bỏ qua phần kết luận khiến khán giả không hài lòng.
omitting personal opinions can make the article more objective.
Việc bỏ qua ý kiến cá nhân có thể làm cho bài viết trở nên khách quan hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay