skipping

[Mỹ]/skɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhảy; tạm thời làm rỗng hàng hóa
v. nhảy nhẹ nhàng; bỏ qua; vượt qua
Các dạng của từ
hiện tại phân từskipping

Cụm từ & Cách kết hợp

skip rope

dây nhảy

rope skipping

nhảy dây

skipping rope

dây nhảy

Câu ví dụ

skipping the toughest questions.

bỏ qua những câu hỏi khó nhất.

Fixed black screen deadlock when skipping doppelganger cinematic.

Sửa lỗi màn hình đen bị khóa khi bỏ qua đoạn phim cinematic Doppelganger.

skipped through the list hurriedly; skipping over the dull passages in the novel.

Nhảy qua danh sách một cách vội vã; bỏ qua những đoạn văn nhàm chán trong cuốn tiểu thuyết.

Skipping breakfast and buying a cup of coffee on the way to work became a syndrome as the months wore on.

Việc bỏ bữa sáng và mua một tách cà phê trên đường đến làm việc đã trở thành một hội chứng khi những tháng ngày trôi qua.

The flaw of Internal and external wire rope such as broken wire, corrosion, abrasion, change of Metallic cross-sectional Area, Transshape, wire skipping, loose strand etc.

Khiếm khuyết của dây thừng bên trong và bên ngoài như dây bị đứt, ăn mòn, mài mòn, thay đổi Diện tích mặt cắt ngang kim loại, Transshape, dây bị trượt, sợi lỏng lẻo, v.v.

His atrous eyes not only covered slightly by voile of blue but also with the bright sparkles which just appeared in kids' innocent eyes skipping when he raised up his head.

Đôi mắt hõng hác của anh ấy không chỉ bị che lấp một phần bởi rèm voan màu xanh mà còn có những tia sáng lấp lánh, những tia sáng chỉ xuất hiện trong đôi mắt ngây thơ của trẻ con khi anh ấy ngước đầu lên.

Ví dụ thực tế

Skipping in the jungle. Skipping in the jungle.

Nhảy lội trong rừng. Nhảy lội trong rừng.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

Like Nevada, South Carolina is also skipping a Republican contest.

Giống như Nevada, South Carolina cũng bỏ qua một cuộc thi của Đảng Cộng hòa.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

His joints hurt and his heart seemed to be skipping beats.

Các khớp của anh ấy bị đau và trái tim anh ấy có vẻ như đang bỏ lỡ nhịp.

Nguồn: WIL Life Revelation

He is skipping the individual sprint event.

Anh ấy đang bỏ lỡ nội dung chạy nước rút cá nhân.

Nguồn: NPR News August 2014 Compilation

And the apostrophe shows that these letters have been skipped.

Và dấu phẩy đơn cho thấy những chữ cái này đã bị bỏ qua.

Nguồn: Six-Minute Basic Vocabulary

Is this about me skipping class again?

Đây có phải là về việc tôi lại trốn học không?

Nguồn: Modern Family Season 6

And even if I was happy, okay, and skipping...

Và ngay cả khi tôi vui, được rồi, và nhảy...

Nguồn: Friends (Video Version) Season 1

She indicated the black rats, who promptly started skipping again.

Cô ấy chỉ vào những con chuột đen, những con chuột bắt đầu nhảy lại.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

But sorry meatheads you can't skip cardio.

Nhưng xin lỗi các bộ óc, bạn không thể bỏ qua cardio.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

Try some intense skipping for 15 minutes.

Hãy thử một vài phút nhảy cường độ cao.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay