one-celled

[Mỹ]/[ˈwʌnˌsɛld]/
[Anh]/[ˈwʌnˌsɛld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gồm hoặc chứa chỉ một tế bào; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các sinh vật chỉ gồm một tế bào.
n. Một sinh vật chỉ gồm một tế bào.

Cụm từ & Cách kết hợp

one-celled organism

sinh vật một tế bào

one-celled life

đời sống một tế bào

one-celled stage

giai đoạn một tế bào

containing one-celled

chứa một tế bào

one-celled structure

cấu trúc một tế bào

one-celled nature

bản chất một tế bào

are one-celled

là một tế bào

one-celled forms

dạng một tế bào

one-celled state

trạng thái một tế bào

being one-celled

là một tế bào

Câu ví dụ

many one-celled organisms live in the ocean.

Rất nhiều sinh vật một tế bào sống trong đại dương.

scientists study one-celled algae for biofuel production.

Những nhà khoa học nghiên cứu tảo một tế bào để sản xuất nhiên liệu sinh học.

one-celled bacteria can cause infections in humans.

Bacteria một tế bào có thể gây nhiễm trùng ở con người.

the microscope revealed a world of one-celled life.

Kính hiển vi đã tiết lộ một thế giới của sự sống một tế bào.

one-celled protists are a diverse group of organisms.

Protists một tế bào là một nhóm đa dạng các sinh vật.

the pond water contained numerous one-celled creatures.

Nước ao chứa nhiều sinh vật một tế bào.

one-celled paramecium move using cilia.

Paramecium một tế bào di chuyển bằng lông bơi.

researchers are exploring one-celled organisms for new medicines.

Những nhà nghiên cứu đang khám phá các sinh vật một tế bào để tạo ra những loại thuốc mới.

one-celled yeast is used in baking and brewing.

Nấm men một tế bào được sử dụng trong nướng bánh và lên men rượu.

the soil teems with one-celled life forms.

Đất đầy ắp các dạng sinh vật một tế bào.

one-celled amoebas change shape as they move.

Amoeba một tế bào thay đổi hình dạng khi di chuyển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay