single-celled organism
sinh vật đơn bào
single-celled life
đời sống đơn bào
single-celled state
trạng thái đơn bào
single-celled structure
cấu trúc đơn bào
single-celled bacteria
bacteria đơn bào
single-celled fungi
nấm đơn bào
are single-celled
là đơn bào
single-celled forms
dạng đơn bào
single-celled nature
bản chất đơn bào
single-celled world
thế giới đơn bào
the microscope revealed a world of single-celled organisms.
Kính hiển vi đã tiết lộ một thế giới của các sinh vật đơn bào.
many single-celled bacteria are harmless to humans.
Rất nhiều vi khuẩn đơn bào là vô hại đối với con người.
single-celled algae are a vital part of the ocean's ecosystem.
Tảo đơn bào là một phần quan trọng trong hệ sinh thái đại dương.
researchers are studying single-celled organisms to understand early life.
Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các sinh vật đơn bào để hiểu về sự sống sơ khai.
single-celled protists can be found in both freshwater and saltwater.
Các sinh vật nguyên sinh đơn bào có thể được tìm thấy cả trong nước ngọt và nước mặn.
the single-celled yeast is used in baking bread.
Nấm men đơn bào được sử dụng trong việc nướng bánh mì.
single-celled archaea thrive in extreme environments.
Vi khuẩn cổ đơn bào phát triển mạnh trong các môi trường cực đoan.
genetic analysis of single-celled organisms provides evolutionary insights.
Phân tích di truyền của các sinh vật đơn bào cung cấp những hiểu biết về tiến hóa.
the single-celled paramecium moves using cilia.
Paramecium đơn bào di chuyển bằng lông bơi.
single-celled life forms were among the first to evolve on earth.
Các dạng sinh vật đơn bào là một trong những loài đầu tiên tiến hóa trên Trái Đất.
scientists are exploring the potential of single-celled organisms for biofuel production.
Các nhà khoa học đang khám phá tiềm năng của các sinh vật đơn bào trong sản xuất nhiên liệu sinh học.
single-celled organism
sinh vật đơn bào
single-celled life
đời sống đơn bào
single-celled state
trạng thái đơn bào
single-celled structure
cấu trúc đơn bào
single-celled bacteria
bacteria đơn bào
single-celled fungi
nấm đơn bào
are single-celled
là đơn bào
single-celled forms
dạng đơn bào
single-celled nature
bản chất đơn bào
single-celled world
thế giới đơn bào
the microscope revealed a world of single-celled organisms.
Kính hiển vi đã tiết lộ một thế giới của các sinh vật đơn bào.
many single-celled bacteria are harmless to humans.
Rất nhiều vi khuẩn đơn bào là vô hại đối với con người.
single-celled algae are a vital part of the ocean's ecosystem.
Tảo đơn bào là một phần quan trọng trong hệ sinh thái đại dương.
researchers are studying single-celled organisms to understand early life.
Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các sinh vật đơn bào để hiểu về sự sống sơ khai.
single-celled protists can be found in both freshwater and saltwater.
Các sinh vật nguyên sinh đơn bào có thể được tìm thấy cả trong nước ngọt và nước mặn.
the single-celled yeast is used in baking bread.
Nấm men đơn bào được sử dụng trong việc nướng bánh mì.
single-celled archaea thrive in extreme environments.
Vi khuẩn cổ đơn bào phát triển mạnh trong các môi trường cực đoan.
genetic analysis of single-celled organisms provides evolutionary insights.
Phân tích di truyền của các sinh vật đơn bào cung cấp những hiểu biết về tiến hóa.
the single-celled paramecium moves using cilia.
Paramecium đơn bào di chuyển bằng lông bơi.
single-celled life forms were among the first to evolve on earth.
Các dạng sinh vật đơn bào là một trong những loài đầu tiên tiến hóa trên Trái Đất.
scientists are exploring the potential of single-celled organisms for biofuel production.
Các nhà khoa học đang khám phá tiềm năng của các sinh vật đơn bào trong sản xuất nhiên liệu sinh học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay