one-syllable

[Mỹ]/[ˈwʌn ˈsɪləbl]/
[Anh]/[ˈwʌn ˈsɪləbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Gồm hoặc chỉ có một âm tiết; Liên quan đến các từ hoặc cụm từ chỉ có một âm tiết.
n. Một từ hoặc cụm từ chỉ có một âm tiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

one-syllable word

Từ một âm tiết

one-syllable answer

Câu trả lời một âm tiết

one-syllable sound

Âm thanh một âm tiết

using one-syllables

Sử dụng các từ một âm tiết

one-syllable phrase

Thành ngữ một âm tiết

find one-syllables

Tìm các từ một âm tiết

one-syllable rule

Quy tắc một âm tiết

one-syllable poem

Bài thơ một âm tiết

one-syllable life

Cuộc sống một âm tiết

one-syllable speech

Tiếng nói một âm tiết

Câu ví dụ

the dog ran fast down the hill.

Con chó chạy nhanh xuống dốc.

i need a new pen for school.

Tôi cần một cây bút mới cho trường.

the sun shone bright on the sand.

Mặt trời chiếu sáng rực rỡ trên cát.

he felt a sharp pain in his leg.

Anh cảm thấy một cơn đau nhói ở chân.

she had a long talk with her friend.

Cô ấy đã có một cuộc trò chuyện dài với người bạn của mình.

the child held a small toy car.

Trẻ em cầm một chiếc xe hơi đồ chơi nhỏ.

we will have a big feast tonight.

Chúng ta sẽ có một bữa tiệc lớn vào tối nay.

the room was dark and cold.

Phòng tối và lạnh.

he took a deep breath of fresh air.

Anh hít một hơi sâu của không khí trong lành.

she wore a red dress to the party.

Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ đến bữa tiệc.

the task was hard, but he tried.

Nhiệm vụ rất khó, nhưng anh đã cố gắng.

he sent a short text to his mom.

Anh đã gửi một tin nhắn ngắn cho mẹ anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay