single-syllable

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈsɪləbl]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈsɪləbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bao gồm hoặc chứa chỉ một âm tiết; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các từ hoặc cụm từ chỉ có một âm tiết.
n. Một từ hoặc cụm từ chỉ chứa một âm tiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-syllable word

Từ một âm tiết

single-syllable sound

Âm thanh một âm tiết

containing single-syllables

Chứa các từ một âm tiết

single-syllable rhythm

Rythme một âm tiết

used single-syllables

Sử dụng các từ một âm tiết

single-syllable phrases

Các cụm từ một âm tiết

single-syllable emphasis

T nhấn mạnh một âm tiết

single-syllable structure

Cấu trúc một âm tiết

single-syllable lines

Dòng một âm tiết

single-syllable pattern

Mẫu một âm tiết

Câu ví dụ

the dog had a long nap in the sun.

Con chó đã có một giấc ngủ dài dưới ánh nắng.

she felt a sharp pain in her leg.

Cô cảm thấy một cơn đau nhói ở chân.

he took a deep breath and started to run.

Anh hít một hơi sâu và bắt đầu chạy.

the child had a small toy car.

Trẻ em có một chiếc xe đồ chơi nhỏ.

they had a brief discussion about the plan.

Họ có một cuộc thảo luận ngắn về kế hoạch.

the task seemed quite hard at first.

Nhiệm vụ dường như khá khó khăn ban đầu.

he sent a quick text to his friend.

Anh gửi một tin nhắn nhanh cho bạn mình.

she had a strong feeling about the outcome.

Cô có cảm giác mạnh mẽ về kết quả.

the room was dark and cold.

Phòng tối và lạnh.

he made a bold move in the game.

Anh thực hiện một bước đi dũng cảm trong trò chơi.

she had a soft spot for stray animals.

Cô có tình cảm đặc biệt với các loài động vật hoang dã.

the path was steep and rocky.

Con đường dốc và đầy đá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay