the ones
những người
chosen ones
những người được chọn
top ones
những người giỏi nhất
young ones
những người trẻ tuổi
old ones
những người già
good ones
những người tốt
best ones
những người tốt nhất
strong ones
những người mạnh mẽ
brave ones
những người dũng cảm
special ones
những người đặc biệt
i prefer blue ones over red ones.
Tôi thích những chiếc màu xanh lam hơn màu đỏ.
do you have any large ones in stock?
Bạn có loại lớn nào trong kho không?
these apples are much better than those ones.
Những quả táo này ngon hơn nhiều so với những quả kia.
he bought two new leather ones.
Anh ấy đã mua hai chiếc bằng da mới.
the young ones are playing in the park.
Những người trẻ tuổi đang chơi đùa trong công viên.
i need to order more office supplies, especially pens and ones like them.
Tôi cần đặt thêm văn phòng phẩm, đặc biệt là bút và những loại tương tự.
the best days are the lazy, sunny ones.
Những ngày tốt nhất là những ngày lười biếng, đầy nắng.
she always chooses the brightest, most colorful ones.
Cô ấy luôn chọn những chiếc sáng nhất và nhiều màu sắc nhất.
we need to replace the old, broken ones.
Chúng ta cần thay thế những chiếc cũ, hỏng.
the company offers various sizes and styles of running ones.
Công ty cung cấp nhiều kích cỡ và kiểu dáng khác nhau của loại chạy bộ.
i'll take the striped ones, please.
Tôi xin lấy những chiếc sọc, vui lòng.
the ones
những người
chosen ones
những người được chọn
top ones
những người giỏi nhất
young ones
những người trẻ tuổi
old ones
những người già
good ones
những người tốt
best ones
những người tốt nhất
strong ones
những người mạnh mẽ
brave ones
những người dũng cảm
special ones
những người đặc biệt
i prefer blue ones over red ones.
Tôi thích những chiếc màu xanh lam hơn màu đỏ.
do you have any large ones in stock?
Bạn có loại lớn nào trong kho không?
these apples are much better than those ones.
Những quả táo này ngon hơn nhiều so với những quả kia.
he bought two new leather ones.
Anh ấy đã mua hai chiếc bằng da mới.
the young ones are playing in the park.
Những người trẻ tuổi đang chơi đùa trong công viên.
i need to order more office supplies, especially pens and ones like them.
Tôi cần đặt thêm văn phòng phẩm, đặc biệt là bút và những loại tương tự.
the best days are the lazy, sunny ones.
Những ngày tốt nhất là những ngày lười biếng, đầy nắng.
she always chooses the brightest, most colorful ones.
Cô ấy luôn chọn những chiếc sáng nhất và nhiều màu sắc nhất.
we need to replace the old, broken ones.
Chúng ta cần thay thế những chiếc cũ, hỏng.
the company offers various sizes and styles of running ones.
Công ty cung cấp nhiều kích cỡ và kiểu dáng khác nhau của loại chạy bộ.
i'll take the striped ones, please.
Tôi xin lấy những chiếc sọc, vui lòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay