onshoring

[Mỹ]/[ˈɒnʃɔːrɪŋ]/
[Anh]/[ˈɒnʃɔːrɪŋ]/

Dịch

n. Việc đưa lại các hoạt động sản xuất hoặc các chức năng kinh doanh khác về nước sở hữu của công ty; Quy trình di dời hoạt động kinh doanh về nước sở hữu của công ty.
v. Đưa các hoạt động sản xuất hoặc các chức năng kinh doanh khác về nước sở hữu của công ty.

Cụm từ & Cách kết hợp

onshoring jobs

Việc làm trong nước

onshoring strategy

Chiến lược trong nước

encouraging onshoring

Khuyến khích sản xuất trong nước

onshoring initiative

Khởi xướng sản xuất trong nước

onshoring benefits

Lợi ích của sản xuất trong nước

onshoring process

Quy trình sản xuất trong nước

onshoring risks

Rủi ro của sản xuất trong nước

supporting onshoring

Hỗ trợ sản xuất trong nước

onshoring locations

Vị trí sản xuất trong nước

driving onshoring

Thúc đẩy sản xuất trong nước

Câu ví dụ

the company is actively pursuing onshoring strategies to reduce supply chain risks.

Doanh nghiệp đang tích cực theo đuổi chiến lược onshoring để giảm thiểu rủi ro chuỗi cung ứng.

onshoring manufacturing can create jobs and boost the domestic economy.

Onshoring sản xuất có thể tạo việc làm và thúc đẩy nền kinh tế trong nước.

we're considering onshoring some production lines to improve quality control.

Chúng tôi đang cân nhắc onshoring một số dây chuyền sản xuất để cải thiện kiểm soát chất lượng.

government incentives often encourage businesses to engage in onshoring.

Các ưu đãi của chính phủ thường khuyến khích doanh nghiệp tham gia vào onshoring.

the benefits of onshoring include reduced transportation costs and faster lead times.

Lợi ích của onshoring bao gồm giảm chi phí vận chuyển và thời gian giao hàng nhanh hơn.

onshoring requires significant capital investment and workforce development.

Onshoring đòi hỏi đầu tư vốn lớn và phát triển lực lượng lao động.

many businesses are re-evaluating their global supply chains and exploring onshoring options.

Nhiều doanh nghiệp đang xem xét lại chuỗi cung ứng toàn cầu và khám phá các lựa chọn onshoring.

successful onshoring requires careful planning and execution.

Onshoring thành công đòi hỏi lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.

the trend towards onshoring is driven by geopolitical instability and rising labor costs overseas.

Xu hướng onshoring được thúc đẩy bởi sự bất ổn địa chính trị và chi phí lao động tăng ở nước ngoài.

onshoring can strengthen a nation's industrial base and reduce reliance on foreign suppliers.

Onshoring có thể củng cố cơ sở công nghiệp của một quốc gia và giảm sự phụ thuộc vào nhà cung cấp nước ngoài.

we are evaluating the feasibility of onshoring our customer service operations.

Chúng tôi đang đánh giá tính khả thi của việc onshoring hoạt động dịch vụ khách hàng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay