opioid-related

[Mỹ]/[ˈoʊpɪɔɪd rɪˈleɪtɪd]/
[Anh]/[ˈoʊpɪɔɪd rɪˈleɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến opioid; Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi việc sử dụng hoặc lạm dụng opioid; Được đặc trưng bởi hoặc kết quả từ việc sử dụng hoặc nghiện opioid.

Cụm từ & Cách kết hợp

opioid-related deaths

Tử vong liên quan đến opioid

opioid-related crisis

Cơn khủng hoảng liên quan đến opioid

opioid-related harm

Hại do opioid gây ra

opioid-related use

Sử dụng liên quan đến opioid

opioid-related overdose

Quá liều liên quan đến opioid

addressing opioid-related

Xử lý các vấn đề liên quan đến opioid

opioid-related prevention

Phòng ngừa liên quan đến opioid

opioid-related treatment

Điều trị liên quan đến opioid

opioid-related policies

Các chính sách liên quan đến opioid

investigating opioid-related

Tìm hiểu các vấn đề liên quan đến opioid

Câu ví dụ

the state reported a significant increase in opioid-related overdoses last year.

Chính quyền đã báo cáo một sự gia tăng đáng kể trong các ca quá liều liên quan đến opioid vào năm ngoái.

public health officials are working to reduce opioid-related harm in the community.

Các quan chức y tế công cộng đang làm việc để giảm thiểu tác hại liên quan đến opioid trong cộng đồng.

research is ongoing to understand the long-term effects of opioid-related use.

Nghiên cứu đang được tiến hành để hiểu rõ tác động lâu dài của việc sử dụng opioid.

the hospital provides specialized care for patients with opioid-related addiction.

Bệnh viện cung cấp chăm sóc chuyên biệt cho các bệnh nhân có vấn đề nghiện opioid.

law enforcement agencies are targeting opioid-related trafficking operations.

Các cơ quan thực thi pháp luật đang nhắm đến các hoạt động buôn bán opioid.

prevention programs aim to reduce the risk of opioid-related substance abuse.

Các chương trình phòng ngừa nhằm giảm nguy cơ lạm dụng chất gây nghiện liên quan đến opioid.

the report detailed the devastating impact of opioid-related crime on families.

Báo cáo đã nêu chi tiết tác động tàn khốc của tội phạm liên quan đến opioid đối với các gia đình.

healthcare providers are trained to identify and treat opioid-related withdrawal symptoms.

Các nhà cung cấp dịch vụ y tế được đào tạo để nhận biết và điều trị các triệu chứng cai nghiện liên quan đến opioid.

new policies are being implemented to address the opioid-related crisis effectively.

Các chính sách mới đang được triển khai để hiệu quả giải quyết cuộc khủng hoảng liên quan đến opioid.

data analysis revealed a correlation between socioeconomic factors and opioid-related mortality.

Phân tích dữ liệu đã tiết lộ mối liên hệ giữa các yếu tố kinh tế - xã hội và tỷ lệ tử vong liên quan đến opioid.

the community is partnering to provide support for those struggling with opioid-related dependency.

Cộng đồng đang hợp tác để cung cấp sự hỗ trợ cho những người đang vật lộn với tình trạng phụ thuộc opioid.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay