strongly opposes
phản đối mạnh mẽ
openly opposes
mởเผย phản đối
actively opposes
chủ động phản đối
consistently opposes
thường xuyên phản đối
firmly opposes
quyết liệt phản đối
publicly opposes
công khai phản đối
vehemently opposes
quyết liệt phản đối
frequently opposes
thường xuyên phản đối
clearly opposes
rõ ràng phản đối
vocally opposes
mạnh mẽ phản đối
she strongly opposes the new policy.
Cô ấy mạnh mẽ phản đối chính sách mới.
he opposes any form of discrimination.
Anh ấy phản đối mọi hình thức phân biệt đối xử.
the community opposes the construction of the new mall.
Cộng đồng phản đối việc xây dựng trung tâm mua sắm mới.
they opposes the idea of raising taxes.
Họ phản đối ý tưởng tăng thuế.
the organization opposes animal testing.
Tổ chức phản đối thử nghiệm trên động vật.
many citizens oppose the government's decision.
Nhiều công dân phản đối quyết định của chính phủ.
she opposes the changes to the curriculum.
Cô ấy phản đối những thay đổi đối với chương trình giảng dạy.
he opposes the use of plastic bags.
Anh ấy phản đối việc sử dụng túi ni lông.
they publicly oppose the war.
Họ công khai phản đối cuộc chiến.
the committee opposes the proposed budget cuts.
Ban thư ký phản đối việc cắt giảm ngân sách được đề xuất.
strongly opposes
phản đối mạnh mẽ
openly opposes
mởเผย phản đối
actively opposes
chủ động phản đối
consistently opposes
thường xuyên phản đối
firmly opposes
quyết liệt phản đối
publicly opposes
công khai phản đối
vehemently opposes
quyết liệt phản đối
frequently opposes
thường xuyên phản đối
clearly opposes
rõ ràng phản đối
vocally opposes
mạnh mẽ phản đối
she strongly opposes the new policy.
Cô ấy mạnh mẽ phản đối chính sách mới.
he opposes any form of discrimination.
Anh ấy phản đối mọi hình thức phân biệt đối xử.
the community opposes the construction of the new mall.
Cộng đồng phản đối việc xây dựng trung tâm mua sắm mới.
they opposes the idea of raising taxes.
Họ phản đối ý tưởng tăng thuế.
the organization opposes animal testing.
Tổ chức phản đối thử nghiệm trên động vật.
many citizens oppose the government's decision.
Nhiều công dân phản đối quyết định của chính phủ.
she opposes the changes to the curriculum.
Cô ấy phản đối những thay đổi đối với chương trình giảng dạy.
he opposes the use of plastic bags.
Anh ấy phản đối việc sử dụng túi ni lông.
they publicly oppose the war.
Họ công khai phản đối cuộc chiến.
the committee opposes the proposed budget cuts.
Ban thư ký phản đối việc cắt giảm ngân sách được đề xuất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay