favors

[Mỹ]/[ˈfeɪvə(r)]/
[Anh]/[ˈfeɪvər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sự thích hoặc ưu tiên đặc biệt cho ai đó hoặc điều gì đó; Một lợi thế; một hoàn cảnh giúp đỡ; Một hành động lịch sự hoặc hữu ích.
v. Ủng hộ hoặc thiên vị ai đó hoặc điều gì đó; Làm một việc tốt cho ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

favors granted

Vietnamese_translation

do favors

Vietnamese_translation

favors owed

Vietnamese_translation

favors return

Vietnamese_translation

in favors

Vietnamese_translation

show favors

Vietnamese_translation

accept favors

Vietnamese_translation

ask favors

Vietnamese_translation

returning favors

Vietnamese_translation

great favors

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we're incredibly grateful for all your favors.

Chúng tôi vô cùng biết ơn vì tất cả những điều bạn đã làm giúp đỡ.

could you do me a favor and check the email?

Bạn có thể giúp tôi một việc và kiểm tra email không?

i'm returning the favors as soon as possible.

Tôi sẽ trả lại ân tình sớm nhất có thể.

he often asks for favors from his colleagues.

Anh ấy thường nhờ vả đồng nghiệp.

she did me a huge favor by offering a ride.

Cô ấy đã giúp tôi một ân hận lớn bằng cách đề nghị đi nhờ xe.

i'm not one to ask for favors from anyone.

Tôi không phải là người hay nhờ vả ai cả.

can you do me a small favor this afternoon?

Bạn có thể giúp tôi một việc nhỏ vào chiều nay không?

i owe you a few favors for your help.

Tôi mắc nợ bạn một vài ân tình vì sự giúp đỡ của bạn.

he's always willing to do favors for others.

Anh ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.

i'm returning the favor for your kindness.

Tôi trả lại ân tình vì sự tốt bụng của bạn.

she requested a few favors to complete the project.

Cô ấy đã yêu cầu một vài ân tình để hoàn thành dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay