| số nhiều | options |
best option
lựa chọn tốt nhất
final option
lựa chọn cuối cùng
first option
lựa chọn đầu tiên
last option
lựa chọn cuối
backup option
lựa chọn dự phòng
default option
tùy chọn mặc định
limited option
lựa chọn hạn chế
available option
lựa chọn khả dụng
preferred option
lựa chọn ưu tiên
additional option
lựa chọn bổ sung
she chose the best option available.
Cô ấy đã chọn lựa phương án tốt nhất hiện có.
there are several options to consider.
Có một vài lựa chọn để cân nhắc.
we need to explore all possible options.
Chúng ta cần khám phá tất cả các lựa chọn khả dĩ.
he had no option but to accept the offer.
Anh ta không có lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận lời đề nghị.
this option is the most cost-effective.
Phương án này là hiệu quả chi phí nhất.
she presented a compelling option for the project.
Cô ấy đã trình bày một phương án thuyết phục cho dự án.
they decided to go with the second option.
Họ quyết định chọn phương án thứ hai.
is there an option to upgrade my plan?
Có lựa chọn nào để nâng cấp gói của tôi không?
we should weigh the pros and cons of each option.
Chúng ta nên cân nhắc những ưu và nhược điểm của từng lựa chọn.
choosing the right option can be challenging.
Việc lựa chọn phương án đúng có thể là một thử thách.
best option
lựa chọn tốt nhất
final option
lựa chọn cuối cùng
first option
lựa chọn đầu tiên
last option
lựa chọn cuối
backup option
lựa chọn dự phòng
default option
tùy chọn mặc định
limited option
lựa chọn hạn chế
available option
lựa chọn khả dụng
preferred option
lựa chọn ưu tiên
additional option
lựa chọn bổ sung
she chose the best option available.
Cô ấy đã chọn lựa phương án tốt nhất hiện có.
there are several options to consider.
Có một vài lựa chọn để cân nhắc.
we need to explore all possible options.
Chúng ta cần khám phá tất cả các lựa chọn khả dĩ.
he had no option but to accept the offer.
Anh ta không có lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận lời đề nghị.
this option is the most cost-effective.
Phương án này là hiệu quả chi phí nhất.
she presented a compelling option for the project.
Cô ấy đã trình bày một phương án thuyết phục cho dự án.
they decided to go with the second option.
Họ quyết định chọn phương án thứ hai.
is there an option to upgrade my plan?
Có lựa chọn nào để nâng cấp gói của tôi không?
we should weigh the pros and cons of each option.
Chúng ta nên cân nhắc những ưu và nhược điểm của từng lựa chọn.
choosing the right option can be challenging.
Việc lựa chọn phương án đúng có thể là một thử thách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay