| số nhiều | orangutans |
The orangutan swung from branch to branch in the jungle.
Con vượn đu từ cành cây này sang cành cây khác trong rừng.
Orangutans are known for their intelligence and problem-solving skills.
Vượn người nổi tiếng với trí thông minh và kỹ năng giải quyết vấn đề.
The zoo has a special enclosure for the orangutans.
Nhà thờ bảo tang có một khu vực đặc biệt dành cho vượn người.
Orangutans are endangered due to habitat loss and poaching.
Vượn người đang bị đe dọa do mất môi trường sống và săn bắt trộm.
The baby orangutan clung to its mother as they moved through the trees.
Chú vượn con bám chặt vào mẹ khi chúng di chuyển qua các cây.
Orangutans are primarily found in the rainforests of Borneo and Sumatra.
Vượn người chủ yếu được tìm thấy ở các rừng nhiệt đới Borneo và Sumatra.
Researchers are studying the communication patterns of orangutans in the wild.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các phương thức giao tiếp của vượn người trong tự nhiên.
Orangutans are known to use tools such as sticks to extract insects from tree bark.
Vượn người được biết đến là sử dụng các công cụ như gậy để lấy côn trùng ra khỏi vỏ cây.
The sanctuary provides a safe haven for rescued orangutans to rehabilitate and thrive.
Khu bảo tồn cung cấp một nơi trú ẩn an toàn cho những con vượn người được cứu giải để phục hồi và phát triển.
Orangutans share about 97% of their DNA with humans.
Vượn người có khoảng 97% DNA giống với con người.
From an orangutan in the primate lab. An orangutan?
Từ một con orangutan trong phòng thí nghiệm linh trưởng. Một con orangutan?
Nguồn: The Big Bang Theory Season 4While in Bali you can find beautiful beaches, Borneo has wonderful wildlife and awe-inspiring orangutans.
Trong khi ở Bali bạn có thể tìm thấy những bãi biển đẹp, Borneo có đời động vật tuyệt vời và những chú orangutan đầy cảm hứng.
Nguồn: Best Travel Destinations in AsiaThe orangutan mother builds her baby a new home every night.
Mẹ orangutan xây một ngôi nhà mới cho con mỗi đêm.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10Some people can be heard laughing when the orangutan starts smoking.
Một số người có thể nghe thấy tiếng cười khi con orangutan bắt đầu hút thuốc.
Nguồn: VOA Special Collection March 2018The orangutan loved the trick and fell to the floor with laughter.
Con orangutan rất thích trò đùa và ngã xuống sàn nhà với tiếng cười.
Nguồn: VOA Special December 2015 CollectionThis particular population of orangutans, we refer to that site as Tuanan.
Quần thể orangutan cụ thể này, chúng tôi gọi địa điểm đó là Tuanan.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American September 2023 CompilationSome will use that space to connect directly with orangutan researchers in Borneo.
Một số người sẽ sử dụng không gian đó để kết nối trực tiếp với các nhà nghiên cứu orangutan ở Borneo.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionKansas, this orangutan said she's sticking with her hometown heroes, the Chiefs.
Kansas, orangutan này nói rằng cô ấy sẽ gắn bó với những người hùng của quê hương mình, Chiefs.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 CompilationThat behavior may then have been passed on to other orangutans.
Hành vi đó có thể sau đó đã được truyền lại cho những con orangutan khác.
Nguồn: Science in 60 Seconds November 2018 CompilationThe results suggest that orangutans use the plant to reduce inflammation and treat pain.
Kết quả cho thấy orangutan sử dụng loại cây đó để giảm viêm và điều trị đau.
Nguồn: Science in 60 Seconds November 2018 CompilationThe orangutan swung from branch to branch in the jungle.
Con vượn đu từ cành cây này sang cành cây khác trong rừng.
Orangutans are known for their intelligence and problem-solving skills.
Vượn người nổi tiếng với trí thông minh và kỹ năng giải quyết vấn đề.
The zoo has a special enclosure for the orangutans.
Nhà thờ bảo tang có một khu vực đặc biệt dành cho vượn người.
Orangutans are endangered due to habitat loss and poaching.
Vượn người đang bị đe dọa do mất môi trường sống và săn bắt trộm.
The baby orangutan clung to its mother as they moved through the trees.
Chú vượn con bám chặt vào mẹ khi chúng di chuyển qua các cây.
Orangutans are primarily found in the rainforests of Borneo and Sumatra.
Vượn người chủ yếu được tìm thấy ở các rừng nhiệt đới Borneo và Sumatra.
Researchers are studying the communication patterns of orangutans in the wild.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các phương thức giao tiếp của vượn người trong tự nhiên.
Orangutans are known to use tools such as sticks to extract insects from tree bark.
Vượn người được biết đến là sử dụng các công cụ như gậy để lấy côn trùng ra khỏi vỏ cây.
The sanctuary provides a safe haven for rescued orangutans to rehabilitate and thrive.
Khu bảo tồn cung cấp một nơi trú ẩn an toàn cho những con vượn người được cứu giải để phục hồi và phát triển.
Orangutans share about 97% of their DNA with humans.
Vượn người có khoảng 97% DNA giống với con người.
From an orangutan in the primate lab. An orangutan?
Từ một con orangutan trong phòng thí nghiệm linh trưởng. Một con orangutan?
Nguồn: The Big Bang Theory Season 4While in Bali you can find beautiful beaches, Borneo has wonderful wildlife and awe-inspiring orangutans.
Trong khi ở Bali bạn có thể tìm thấy những bãi biển đẹp, Borneo có đời động vật tuyệt vời và những chú orangutan đầy cảm hứng.
Nguồn: Best Travel Destinations in AsiaThe orangutan mother builds her baby a new home every night.
Mẹ orangutan xây một ngôi nhà mới cho con mỗi đêm.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10Some people can be heard laughing when the orangutan starts smoking.
Một số người có thể nghe thấy tiếng cười khi con orangutan bắt đầu hút thuốc.
Nguồn: VOA Special Collection March 2018The orangutan loved the trick and fell to the floor with laughter.
Con orangutan rất thích trò đùa và ngã xuống sàn nhà với tiếng cười.
Nguồn: VOA Special December 2015 CollectionThis particular population of orangutans, we refer to that site as Tuanan.
Quần thể orangutan cụ thể này, chúng tôi gọi địa điểm đó là Tuanan.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American September 2023 CompilationSome will use that space to connect directly with orangutan researchers in Borneo.
Một số người sẽ sử dụng không gian đó để kết nối trực tiếp với các nhà nghiên cứu orangutan ở Borneo.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionKansas, this orangutan said she's sticking with her hometown heroes, the Chiefs.
Kansas, orangutan này nói rằng cô ấy sẽ gắn bó với những người hùng của quê hương mình, Chiefs.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 CompilationThat behavior may then have been passed on to other orangutans.
Hành vi đó có thể sau đó đã được truyền lại cho những con orangutan khác.
Nguồn: Science in 60 Seconds November 2018 CompilationThe results suggest that orangutans use the plant to reduce inflammation and treat pain.
Kết quả cho thấy orangutan sử dụng loại cây đó để giảm viêm và điều trị đau.
Nguồn: Science in 60 Seconds November 2018 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay