civilized

[Mỹ]/ˈsɪvəˌlaɪzd/
[Anh]/'sɪvə'laɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. văn minh
Các dạng của từ
quá khứ phân từcivilized

Câu ví dụ

a breakdown of law and civilized behavior.

sự sụp đổ của pháp luật và hành vi văn minh.

China is a highly civilized country.

Trung Quốc là một quốc gia văn minh cao độ.

such an affront to civilized behaviour will no longer be tolerated.

Một sự xúc phạm như vậy đối với hành vi văn minh sẽ không được dung thứ nữa.

their behaviour outraged all civilized standards.

hành vi của họ đã phẫn nộ tất cả các tiêu chuẩn văn minh.

the speculation and confusion which was rending the civilized world.

sự suy đoán và hoang mang đang khiến thế giới văn minh rơi vào tình trạng chia rẽ.

Good manners are the mark of a civilized person.

Phong cách tốt là dấu hiệu của một người có văn minh.

the niceties of civilized life.

những điều tốt đẹp của cuộc sống văn minh.

Genocide is an offense to all civilized human beings.

Diệt chủng là một hành vi xúc phạm tất cả những người có văn minh.

Such a savage punishment is abhorrent to a civilized society.

Một hình phạt tàn bạo như vậy là điều đáng khinh bỉ đối với một xã hội văn minh.

Govern yourselves like civilized human beings.

Hãy tự quản lý mình như những người có văn minh.

it is the mark of a civilized society to treat its elderly members well.

Đó là dấu hiệu của một xã hội văn minh là đối xử tốt với các thành viên lớn tuổi của họ.

Many a rough man has been civilized by his wife.

Nhiều người đàn ông thô lỗ đã trở nên văn minh nhờ vợ.

terrorist acts that shocked the civilized world.

những hành động khủng bố đã gây sốc cho thế giới văn minh.

brutality that revolts the sensibilities of civilized people;

Sự tàn bạo làm phẫn nộ lương tâm của những người văn minh.

blatantly contravening the rules of civilized warfare

một cách trắng trợn vi phạm các quy tắc chiến tranh văn minh.

the age-old fear that the mob may organize to destroy the last vestiges of civilized life.

nỗi sợ hãi lâu đời rằng đám đông có thể tổ chức để phá hủy những tàn tích cuối cùng của cuộc sống văn minh.

the margin of reality; has crossed the margin of civilized behavior.

ranh giới của thực tế; đã vượt quá ranh giới của hành vi văn minh.

Ví dụ thực tế

Every civilized person is a social being.

Mỗi người văn minh là một thực thể xã hội.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

There's just something so civilized and elegant about them, don't you think?

Có điều gì đó thật sự văn minh và thanh lịch ở họ, bạn có nghĩ vậy không?

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

Punctuality is a necessary habit in all public affairs in civilized society.

Tính đúng giờ là một thói quen cần thiết trong mọi công việc công cộng của xã hội văn minh.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

She was civilized to the very end.

Cô ấy vẫn giữ được sự văn minh cho đến cuối cùng.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

They pride themselves on being educated and civilized.

Họ tự hào về việc được giáo dục và văn minh.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

We're much more civilized and it's idiomatic.

Chúng ta văn minh hơn nhiều và điều đó mang tính biểu cảm.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Mythology functions as an ideological driving force within every civilized society.

Thần thoại hoạt động như một động lực tư tưởng trong mọi xã hội văn minh.

Nguồn: "The Sixth Sound" Reading Selection

We put this “civilized” mask on. But when you strip that away what are we?

Chúng ta đeo một chiếc mặt nạ “văn minh”. Nhưng khi bạn gỡ bỏ nó thì chúng ta là gì?

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

By comparison, ferry trips or cruises offer a great variety of civilized comforts.

So với đó, các chuyến phà hoặc du thuyền mang đến nhiều tiện nghi văn minh.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

Yeah, maybe if you had weaned your kids a bit later, they'd be more civilized.

Ừ, có lẽ nếu bạn cho con bạn ăn dặm muộn hơn một chút, chúng sẽ văn minh hơn.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay