| số nhiều | oratorios |
the world’s most popular oratorio
thế giới tác phẩm hùng biện phổ biến nhất
The oratorio was performed by a choir and orchestra.
Tác phẩm hùng biện được biểu diễn bởi một dàn hợp xướng và dàn nhạc.
She sang a beautiful solo in the oratorio.
Cô ấy đã hát một đoạn độc tấu tuyệt đẹp trong tác phẩm hùng biện.
The composer wrote a powerful oratorio based on a biblical story.
Nhà soạn thảo đã viết một tác phẩm hùng biện mạnh mẽ dựa trên một câu chuyện kinh thánh.
The oratorio was well-received by the audience.
Tác phẩm hùng biện được khán giả đón nhận nồng nhiệt.
He is known for his oratorio compositions.
Ông được biết đến với các tác phẩm hùng biện của mình.
The soprano had a stunning performance in the oratorio.
Nữ soprano đã có một màn trình diễn tuyệt vời trong tác phẩm hùng biện.
The oratorio featured a mix of vocal and instrumental music.
Tác phẩm hùng biện có sự kết hợp giữa âm nhạc giọng hát và nhạc cụ.
The oratorio tells a powerful and emotional story.
Tác phẩm hùng biện kể một câu chuyện mạnh mẽ và đầy cảm xúc.
The oratorio was performed in a grand cathedral.
Tác phẩm hùng biện được biểu diễn trong một nhà thờ lớn.
The oratorio was composed in the Baroque era.
Tác phẩm hùng biện được sáng tác trong thời kỳ Baroque.
That afternoon Miss Moore sang remarkably well, and that evening quite electrified even her best friends by the skill and power with which she rendered " Inflammatus" in the oratorio.
Buổi chiều đó, Miss Moore đã hát rất hay, và buổi tối hôm đó đã khiến ngay cả những người bạn thân nhất của cô cũng phải kinh ngạc bởi kỹ năng và sức mạnh mà cô thể hiện bài "Inflammatus" trong bài oratorio.
Nguồn: Blooming Roses (Part 2)ALICE WINKLER: Well, perhaps it's no surprise that Wynton Marsalis put his mind and heart into it, and just three years after this interview, composed an epic jazz oratorio that would win him a Pulitzer Prize.
ALICE WINKLER: Chà, có lẽ không có gì ngạc nhiên khi Wynton Marsalis đã dồn tâm trí và trái tim vào đó, và chỉ ba năm sau cuộc phỏng vấn này, ông đã sáng tác một bài oratorio jazz sử thi giành được giải Pulitzer.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsSince their " imperial phase" in the late 1980s, the duo have confirmed their reputation for " intellectronica" with a pop oratorio about the gay codebreaker Alan Turing and a soundtrack for Sergei Eisenstein's " Battleship Potemkin" .
Kể từ "giai đoạn đế chế" của họ vào cuối những năm 1980, bộ đôi đã khẳng định danh tiếng của mình về "intellectronica" với một bài oratorio pop về Alan Turing, người phá mã đồng tính nam, và nhạc nền cho "Chiến hạm Potemkin" của Sergei Eisenstein.
Nguồn: The Economist Culturethe world’s most popular oratorio
thế giới tác phẩm hùng biện phổ biến nhất
The oratorio was performed by a choir and orchestra.
Tác phẩm hùng biện được biểu diễn bởi một dàn hợp xướng và dàn nhạc.
She sang a beautiful solo in the oratorio.
Cô ấy đã hát một đoạn độc tấu tuyệt đẹp trong tác phẩm hùng biện.
The composer wrote a powerful oratorio based on a biblical story.
Nhà soạn thảo đã viết một tác phẩm hùng biện mạnh mẽ dựa trên một câu chuyện kinh thánh.
The oratorio was well-received by the audience.
Tác phẩm hùng biện được khán giả đón nhận nồng nhiệt.
He is known for his oratorio compositions.
Ông được biết đến với các tác phẩm hùng biện của mình.
The soprano had a stunning performance in the oratorio.
Nữ soprano đã có một màn trình diễn tuyệt vời trong tác phẩm hùng biện.
The oratorio featured a mix of vocal and instrumental music.
Tác phẩm hùng biện có sự kết hợp giữa âm nhạc giọng hát và nhạc cụ.
The oratorio tells a powerful and emotional story.
Tác phẩm hùng biện kể một câu chuyện mạnh mẽ và đầy cảm xúc.
The oratorio was performed in a grand cathedral.
Tác phẩm hùng biện được biểu diễn trong một nhà thờ lớn.
The oratorio was composed in the Baroque era.
Tác phẩm hùng biện được sáng tác trong thời kỳ Baroque.
That afternoon Miss Moore sang remarkably well, and that evening quite electrified even her best friends by the skill and power with which she rendered " Inflammatus" in the oratorio.
Buổi chiều đó, Miss Moore đã hát rất hay, và buổi tối hôm đó đã khiến ngay cả những người bạn thân nhất của cô cũng phải kinh ngạc bởi kỹ năng và sức mạnh mà cô thể hiện bài "Inflammatus" trong bài oratorio.
Nguồn: Blooming Roses (Part 2)ALICE WINKLER: Well, perhaps it's no surprise that Wynton Marsalis put his mind and heart into it, and just three years after this interview, composed an epic jazz oratorio that would win him a Pulitzer Prize.
ALICE WINKLER: Chà, có lẽ không có gì ngạc nhiên khi Wynton Marsalis đã dồn tâm trí và trái tim vào đó, và chỉ ba năm sau cuộc phỏng vấn này, ông đã sáng tác một bài oratorio jazz sử thi giành được giải Pulitzer.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsSince their " imperial phase" in the late 1980s, the duo have confirmed their reputation for " intellectronica" with a pop oratorio about the gay codebreaker Alan Turing and a soundtrack for Sergei Eisenstein's " Battleship Potemkin" .
Kể từ "giai đoạn đế chế" của họ vào cuối những năm 1980, bộ đôi đã khẳng định danh tiếng của mình về "intellectronica" với một bài oratorio pop về Alan Turing, người phá mã đồng tính nam, và nhạc nền cho "Chiến hạm Potemkin" của Sergei Eisenstein.
Nguồn: The Economist CultureKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay