oratorios

[Mỹ]/ɔːrəˈtɔːrɪəʊz/
[Anh]/ɔːrəˈtɔːrioʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các tác phẩm âm nhạc về chủ đề tôn giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

oratorios concert

buổi hòa nhạc các tác phẩm tôn giáo

oratorios performance

diễn suất các tác phẩm tôn giáo

oratorios music

âm nhạc các tác phẩm tôn giáo

oratorios style

phong cách các tác phẩm tôn giáo

oratorios choir

ban hợp xướng các tác phẩm tôn giáo

oratorios piece

tác phẩm các tác phẩm tôn giáo

oratorios tradition

truyền thống các tác phẩm tôn giáo

oratorios composer

nhà soạn nhạc các tác phẩm tôn giáo

oratorios text

văn bản các tác phẩm tôn giáo

oratorios audience

khán giả của các tác phẩm tôn giáo

Câu ví dụ

he performed several oratorios at the concert.

anh ấy đã biểu diễn nhiều oratorio tại buổi hòa nhạc.

oratorios often convey deep emotional themes.

các oratorio thường truyền tải những chủ đề cảm xúc sâu sắc.

the choir specializes in classical oratorios.

ban hợp xướng chuyên về oratorio cổ điển.

she has a passion for composing oratorios.

cô ấy có đam mê sáng tác oratorio.

many famous composers wrote oratorios in the baroque period.

nhiều nhà soạn nhạc nổi tiếng đã viết oratorio trong thời baroque.

the oratorio was well received by the audience.

oratorio được khán giả đón nhận nồng nhiệt.

oratorios can be performed in churches or concert halls.

các oratorio có thể được biểu diễn trong nhà thờ hoặc phòng hòa nhạc.

he studied the structure of oratorios in music school.

anh ấy đã nghiên cứu cấu trúc của oratorio tại trường âm nhạc.

oratorios often include soloists and orchestras.

các oratorio thường bao gồm các nghệ sĩ chơi solo và dàn nhạc.

the text of the oratorio is usually based on religious themes.

văn bản của oratorio thường dựa trên các chủ đề tôn giáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay