orchestra

[Mỹ]/ˈɔːkɪstrə/
[Anh]/ˈɔːrkɪstrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm nhạc công chơi các nhạc cụ khác nhau cùng nhau
Word Forms
số nhiềuorchestras

Cụm từ & Cách kết hợp

symphony orchestra

ban nhạc giao hưởng

chamber orchestra

ban nhạc phòng hòa nhạc

string orchestra

ban nhạc dàn dây

professional orchestra

ban nhạc chuyên nghiệp

youth orchestra

ban nhạc dành cho thanh niên

philharmonic orchestra

ban nhạc giao hưởng philharmonic

boston symphony orchestra

Dàn nhạc giao hưởng Boston

Câu ví dụ

the esprit of an orchestra;

tinh thần của một dàn nhạc;

The orchestra did Beethoven no favours.

Dàn nhạc không làm Beethoven có lợi.

The orchestra struck up a waltz.

Dàn nhạc bắt đầu chơi một điệu valse.

The orchestra is playing / are well.

Dàn nhạc đang chơi / chơi tốt.

the principal cellist in an orchestra;

nhà đại cử cầm thủ trong một dàn nhạc;

a concerto for clarinet and orchestra

một concerto cho clarinet và dàn nhạc

the orchestra tend to smooth the music's contours.

Dàn nhạc có xu hướng làm mượt các đường nét của âm nhạc.

the orchestra counterpoints the vocal part.

Dàn nhạc đối lập với phần giọng hát.

the orchestra and chorus were numerous.

ban nhạc và hợp xướng rất nhiều.

a pickup orchestra; a pickup baseball game.

một dàn nhạc tự phát; một trận đấu bóng chày tự phát.

The orchestra closed the concert with an encore.

Dàn nhạc kết thúc buổi hòa nhạc bằng một encore.

The conductor signaled the orchestra to rise.

Người điều khiển ra hiệu cho dàn nhạc đứng dậy.

The orchestra tuned their instruments.

Dàn nhạc điều chỉnh nhạc cụ của họ.

I was tempted to stay and hear this superb orchestra rehearse.

Tôi bị cám dỗ ở lại và nghe dàn nhạc xuất sắc này tập luyện.

have a sneaking ambition to become an orchestra conductor

có một tham vọng bí mật là trở thành nhạc trưởng.

the orchestra were given an enthusiastic ovation from the audience.

Ban nhạc giao hưởng đã nhận được sự hoan hô nhiệt tình từ khán giả.

we reseated the orchestra for each variation.

Chúng tôi đã sắp xếp lại vị trí dàn nhạc cho mỗi biến thể.

The orchestra and chorus performed an Easter oratorio.

Ban nhạc và hợp xướng đã biểu diễn một tác phẩm Oratorio vào Phục Sinh.

Ví dụ thực tế

The stick a conductor uses to conduct an orchestra.

Cây đũa mà nhạc trưởng sử dụng để chỉ huy một dàn nhạc.

Nguồn: Sarah and the little duckling

They watched their teachers perform at major symphony orchestras.

Họ đã xem các giáo viên của họ biểu diễn tại các dàn nhạc giao hưởng lớn.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

There are youth orchestras all over the United States.

Có các dàn nhạc trẻ ở khắp Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

We call that part of the theater the orchestra.

Chúng tôi gọi đó là phần của nhà hát là dàn nhạc.

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

In fact, insects could make up a complete orchestra.

Trên thực tế, côn trùng có thể tạo thành một dàn nhạc hoàn chỉnh.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

We did a concert that was a small orchestra indoors.

Chúng tôi đã làm một buổi hòa nhạc là một dàn nhạc nhỏ trong nhà.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

Will there still be the orchestras?

Liệu vẫn còn các dàn nhạc chứ?

Nguồn: VOA Standard English_Americas

He has always dreamed of joining an orchestra.

Anh ấy luôn mơ ước được gia nhập một dàn nhạc.

Nguồn: CNN 10 Summer Special

Merely expanding the orchestra's repertoire will not be enough.

Chỉ đơn giản là mở rộng danh sách các tác phẩm của dàn nhạc thì sẽ không đủ.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

While robert reardon says he misses performing indoors with the national symphony orchestra.

Trong khi robert reardon nói anh ấy nhớ biểu diễn trong nhà với dàn nhạc giao hưởng quốc gia.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay