orchestrator

[Mỹ]/[ˈɔː.rɪ.streɪ.tər]/
[Anh]/[ˈɔːr.ə.streɪ.tər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người tổ chức và điều phối việc trình diễn một tác phẩm âm nhạc hoặc nhóm nhạc; Một người tổ chức và điều phối một dự án hoặc hệ thống phức tạp; Một hệ thống hoặc phần mềm tự động hóa và điều phối các quy trình phức tạp.
v. Tổ chức và điều phối việc trình diễn một tác phẩm âm nhạc hoặc nhóm nhạc; Tổ chức và điều phối một dự án hoặc hệ thống phức tạp.
Word Forms
số nhiềuorchestrators

Cụm từ & Cách kết hợp

lead orchestrator

nhạc trưởng chính

orchestrator role

vai trò của nhạc trưởng

orchestrator's vision

định hướng của nhạc trưởng

be an orchestrator

trở thành một nhạc trưởng

orchestrator system

hệ thống nhạc trưởng

orchestrator team

đội ngũ nhạc trưởng

orchestrator duties

nhiệm vụ của nhạc trưởng

orchestrator skills

kỹ năng của nhạc trưởng

orchestrator position

vị trí nhạc trưởng

Câu ví dụ

the project orchestrator managed all the team's tasks effectively.

Người điều phối dự án đã quản lý hiệu quả tất cả các nhiệm vụ của nhóm.

our new software acts as an orchestrator for cloud resources.

Phần mềm mới của chúng tôi đóng vai trò như một nhà điều phối cho các tài nguyên đám mây.

he is the lead orchestrator of the entire marketing campaign.

Anh ấy là nhà điều phối chính của toàn bộ chiến dịch marketing.

the system orchestrator automated many manual processes.

Người điều phối hệ thống đã tự động hóa nhiều quy trình thủ công.

we need an orchestrator to streamline our workflow.

Chúng ta cần một nhà điều phối để làm cho quy trình làm việc của chúng ta trở nên trơn tru hơn.

the data orchestrator ensures data consistency across platforms.

Người điều phối dữ liệu đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu trên các nền tảng.

the service orchestrator deployed the application automatically.

Người điều phối dịch vụ đã triển khai ứng dụng một cách tự động.

the workflow orchestrator defined the sequence of operations.

Người điều phối quy trình đã xác định trình tự các thao tác.

the infrastructure orchestrator provisioned the servers quickly.

Người điều phối hạ tầng đã cấp phát các máy chủ một cách nhanh chóng.

the event orchestrator triggered the necessary actions.

Người điều phối sự kiện đã kích hoạt các hành động cần thiết.

the application orchestrator simplified the deployment process.

Người điều phối ứng dụng đã đơn giản hóa quy trình triển khai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay