| số nhiều | organs |
human organ
tạng người
vital organ
tạng quan trọng
internal organ
tạng nội bộ
administrative organ
cơ quan hành chính
organ transplantation
ghép tạng
sense organ
giác quan
organ transplant
ghép nội tạng
procuratorial organ
cơ quan kiểm sát
target organ
tạng đích
reproductive organ
tạng sinh sản
government organ
cơ quan chính phủ
electronic organ
cơ quan điện tử
organ system
hệ thống cơ quan
sex organ
tạng sinh dục
sensory organ
giác quan
pipe organ
cơ quan đàn ống
hollow organ
nhạc cụ rỗng
part organ
tạng bộ phận
genital organ
cơ quan sinh dục
organ pipe
ống đàn
floral organ
ơ-gan hoa
artificial organ
tạng nhân tạo
The heart is a vital organ in the human body.
Tim là một cơ quan quan trọng trong cơ thể người.
The doctor performed a successful organ transplant surgery.
Bác sĩ đã thực hiện một ca phẫu thuật ghép nội tạng thành công.
Regular exercise is beneficial for overall organ health.
Tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe tổng thể của các cơ quan.
She plays the organ at the church every Sunday.
Cô ấy chơi đàn organ tại nhà thờ mỗi Chủ nhật.
Proper hydration is important for organ function and overall health.
Uống đủ nước rất quan trọng cho chức năng của các cơ quan và sức khỏe tổng thể.
human organ
tạng người
vital organ
tạng quan trọng
internal organ
tạng nội bộ
administrative organ
cơ quan hành chính
organ transplantation
ghép tạng
sense organ
giác quan
organ transplant
ghép nội tạng
procuratorial organ
cơ quan kiểm sát
target organ
tạng đích
reproductive organ
tạng sinh sản
government organ
cơ quan chính phủ
electronic organ
cơ quan điện tử
organ system
hệ thống cơ quan
sex organ
tạng sinh dục
sensory organ
giác quan
pipe organ
cơ quan đàn ống
hollow organ
nhạc cụ rỗng
part organ
tạng bộ phận
genital organ
cơ quan sinh dục
organ pipe
ống đàn
floral organ
ơ-gan hoa
artificial organ
tạng nhân tạo
The heart is a vital organ in the human body.
Tim là một cơ quan quan trọng trong cơ thể người.
The doctor performed a successful organ transplant surgery.
Bác sĩ đã thực hiện một ca phẫu thuật ghép nội tạng thành công.
Regular exercise is beneficial for overall organ health.
Tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe tổng thể của các cơ quan.
She plays the organ at the church every Sunday.
Cô ấy chơi đàn organ tại nhà thờ mỗi Chủ nhật.
Proper hydration is important for organ function and overall health.
Uống đủ nước rất quan trọng cho chức năng của các cơ quan và sức khỏe tổng thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay