organ

[Mỹ]/ˈɔːɡən/
[Anh]/ˈɔːrɡən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đàn ống
phần cơ thể
tổ chức
đàn organ nhà thờ
giọng nói
Word Forms
số nhiềuorgans

Cụm từ & Cách kết hợp

human organ

tạng người

vital organ

tạng quan trọng

internal organ

tạng nội bộ

administrative organ

cơ quan hành chính

organ transplantation

ghép tạng

sense organ

giác quan

organ transplant

ghép nội tạng

procuratorial organ

cơ quan kiểm sát

target organ

tạng đích

reproductive organ

tạng sinh sản

government organ

cơ quan chính phủ

electronic organ

cơ quan điện tử

organ system

hệ thống cơ quan

sex organ

tạng sinh dục

sensory organ

giác quan

pipe organ

cơ quan đàn ống

hollow organ

nhạc cụ rỗng

part organ

tạng bộ phận

genital organ

cơ quan sinh dục

organ pipe

ống đàn

floral organ

ơ-gan hoa

artificial organ

tạng nhân tạo

Câu ví dụ

The heart is a vital organ in the human body.

Tim là một cơ quan quan trọng trong cơ thể người.

The doctor performed a successful organ transplant surgery.

Bác sĩ đã thực hiện một ca phẫu thuật ghép nội tạng thành công.

Regular exercise is beneficial for overall organ health.

Tập thể dục thường xuyên có lợi cho sức khỏe tổng thể của các cơ quan.

She plays the organ at the church every Sunday.

Cô ấy chơi đàn organ tại nhà thờ mỗi Chủ nhật.

Proper hydration is important for organ function and overall health.

Uống đủ nước rất quan trọng cho chức năng của các cơ quan và sức khỏe tổng thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay