organification

[Mỹ]/ˌɔːɡəˈnɪfɪkeɪʃən/
[Anh]/ˌɔrɡəˈnɪfɪkeɪʃən/

Dịch

n.quá trình hình thành hợp chất hữu cơ
Các dạng của từ
số nhiềuorganifications

Cụm từ & Cách kết hợp

organification process

quá trình tạo cơ quan

organification reaction

phản ứng tạo cơ quan

organification pathway

con đường tạo cơ quan

organification stage

giai đoạn tạo cơ quan

organification mechanism

cơ chế tạo cơ quan

organification model

mô hình tạo cơ quan

organification activity

hoạt động tạo cơ quan

organification site

vị trí tạo cơ quan

organification factors

yếu tố tạo cơ quan

Câu ví dụ

organification is a crucial process in plant physiology.

quá trình tạo cơ quan là một quá trình quan trọng trong sinh lý thực vật.

the organification of iodine is essential for thyroid hormone synthesis.

quá trình tạo cơ quan của iod là điều cần thiết cho sự tổng hợp hormone tuyến giáp.

researchers study organification to understand hormone production.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu về quá trình tạo cơ quan để hiểu rõ hơn về quá trình sản xuất hormone.

deficiencies in organification can lead to health issues.

sự thiếu hụt trong quá trình tạo cơ quan có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.

the process of organification involves several biochemical reactions.

quá trình tạo cơ quan liên quan đến nhiều phản ứng sinh hóa.

organification impacts the metabolism of various compounds.

quá trình tạo cơ quan ảnh hưởng đến sự trao đổi chất của nhiều hợp chất.

understanding organification helps in developing new fertilizers.

hiểu rõ về quá trình tạo cơ quan giúp phát triển các loại phân bón mới.

scientists are exploring the mechanisms of organification in detail.

các nhà khoa học đang khám phá các cơ chế của quá trình tạo cơ quan một cách chi tiết.

organification is necessary for the proper functioning of the endocrine system.

quá trình tạo cơ quan là cần thiết cho hoạt động bình thường của hệ nội tiết.

advancements in organification research can lead to medical breakthroughs.

những tiến bộ trong nghiên cứu về quá trình tạo cơ quan có thể dẫn đến những đột phá trong y học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay