| số nhiều | ornithologists |
Adds J.Albert Uy, an ornithologist at Syracuse University in New York, "The study should revive interest" in this more unusual evolutionary force.
J.Albert Uy, một nhà chim học tại Đại học Syracuse ở New York, nói thêm:
The hum of the recording equipment droned in the background like a far-off bagpipe while the ornithologist whispered: “Cardinal or Hermit Thrush.
Tiếng ồn của thiết bị ghi âm vang vọng trong nền như một chiếc túi sáo ở xa trong khi nhà điểu học thì thầm: “Chim sẻ hoặc Chim hót rừng.”
The ornithologist observed the behavior of the birds in their natural habitat.
Nhà nghiên cứu chim đã quan sát hành vi của các loài chim trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
The ornithologist identified a rare species of bird in the forest.
Nhà nghiên cứu chim đã xác định được một loài chim quý hiếm trong rừng.
The ornithologist used binoculars to get a closer look at the birds.
Nhà nghiên cứu chim đã sử dụng ống nhòm để quan sát kỹ hơn các loài chim.
The ornithologist published a research paper on bird migration patterns.
Nhà nghiên cứu chim đã xuất bản một bài báo nghiên cứu về các mô hình di cư của chim.
The ornithologist participated in a conservation project to protect endangered bird species.
Nhà nghiên cứu chim đã tham gia vào một dự án bảo tồn để bảo vệ các loài chim đang bị đe dọa.
The ornithologist traveled to different countries to study various bird species.
Nhà nghiên cứu chim đã đi du lịch đến nhiều quốc gia khác nhau để nghiên cứu các loài chim khác nhau.
The ornithologist used a bird call to attract specific species for observation.
Nhà nghiên cứu chim đã sử dụng tiếng gọi của chim để thu hút các loài cụ thể để quan sát.
The ornithologist collaborated with other researchers to analyze bird population trends.
Nhà nghiên cứu chim đã hợp tác với các nhà nghiên cứu khác để phân tích xu hướng dân số chim.
The ornithologist's passion for birds led to a successful career in the field of ornithology.
Niềm đam mê với chim của nhà nghiên cứu chim đã dẫn đến sự nghiệp thành công trong lĩnh vực chim học.
The ornithologist spent hours in the field studying bird behavior and communication.
Nhà nghiên cứu chim đã dành hàng giờ trong lĩnh vực nghiên cứu hành vi và giao tiếp của chim.
Adds J.Albert Uy, an ornithologist at Syracuse University in New York, "The study should revive interest" in this more unusual evolutionary force.
J.Albert Uy, một nhà chim học tại Đại học Syracuse ở New York, nói thêm:
The hum of the recording equipment droned in the background like a far-off bagpipe while the ornithologist whispered: “Cardinal or Hermit Thrush.
Tiếng ồn của thiết bị ghi âm vang vọng trong nền như một chiếc túi sáo ở xa trong khi nhà điểu học thì thầm: “Chim sẻ hoặc Chim hót rừng.”
The ornithologist observed the behavior of the birds in their natural habitat.
Nhà nghiên cứu chim đã quan sát hành vi của các loài chim trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
The ornithologist identified a rare species of bird in the forest.
Nhà nghiên cứu chim đã xác định được một loài chim quý hiếm trong rừng.
The ornithologist used binoculars to get a closer look at the birds.
Nhà nghiên cứu chim đã sử dụng ống nhòm để quan sát kỹ hơn các loài chim.
The ornithologist published a research paper on bird migration patterns.
Nhà nghiên cứu chim đã xuất bản một bài báo nghiên cứu về các mô hình di cư của chim.
The ornithologist participated in a conservation project to protect endangered bird species.
Nhà nghiên cứu chim đã tham gia vào một dự án bảo tồn để bảo vệ các loài chim đang bị đe dọa.
The ornithologist traveled to different countries to study various bird species.
Nhà nghiên cứu chim đã đi du lịch đến nhiều quốc gia khác nhau để nghiên cứu các loài chim khác nhau.
The ornithologist used a bird call to attract specific species for observation.
Nhà nghiên cứu chim đã sử dụng tiếng gọi của chim để thu hút các loài cụ thể để quan sát.
The ornithologist collaborated with other researchers to analyze bird population trends.
Nhà nghiên cứu chim đã hợp tác với các nhà nghiên cứu khác để phân tích xu hướng dân số chim.
The ornithologist's passion for birds led to a successful career in the field of ornithology.
Niềm đam mê với chim của nhà nghiên cứu chim đã dẫn đến sự nghiệp thành công trong lĩnh vực chim học.
The ornithologist spent hours in the field studying bird behavior and communication.
Nhà nghiên cứu chim đã dành hàng giờ trong lĩnh vực nghiên cứu hành vi và giao tiếp của chim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay