orthogonalities

[Mỹ]/ɔːθˈɡɒnələtiz/
[Anh]/ɔrˈθɒɡənəlɪtiz/

Dịch

n.trạng thái của việc vuông góc; sự vuông góc lẫn nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

orthogonalities analysis

phân tích tính trực giao

orthogonalities measurement

đo lường tính trực giao

orthogonalities relationship

mối quan hệ tính trực giao

orthogonalities concept

khái niệm tính trực giao

orthogonalities framework

khung tính trực giao

orthogonalities space

không gian tính trực giao

orthogonalities properties

tính chất của tính trực giao

orthogonalities model

mô hình tính trực giao

orthogonalities dimensions

chiều của tính trực giao

orthogonalities design

thiết kế tính trực giao

Câu ví dụ

understanding the orthogonalities in the data can improve analysis.

Hiểu các tính trực giao trong dữ liệu có thể cải thiện phân tích.

the orthogonalities between different variables are crucial for accurate modeling.

Các tính trực giao giữa các biến khác nhau rất quan trọng để tạo mô hình chính xác.

we need to explore the orthogonalities in our research findings.

Chúng ta cần khám phá các tính trực giao trong các kết quả nghiên cứu của chúng ta.

identifying orthogonalities can lead to more efficient solutions.

Xác định các tính trực giao có thể dẫn đến các giải pháp hiệu quả hơn.

orthogonalities in the design help eliminate redundancy.

Các tính trực giao trong thiết kế giúp loại bỏ sự dư thừa.

the concept of orthogonalities is important in linear algebra.

Khái niệm về các tính trực giao rất quan trọng trong đại số tuyến tính.

we should consider the orthogonalities when developing the algorithm.

Chúng ta nên xem xét các tính trực giao khi phát triển thuật toán.

in geometry, orthogonalities define the relationships between shapes.

Trong hình học, các tính trực giao định nghĩa mối quan hệ giữa các hình dạng.

recognizing orthogonalities can simplify complex problems.

Nhận ra các tính trực giao có thể đơn giản hóa các vấn đề phức tạp.

orthogonalities in communication improve clarity and understanding.

Các tính trực giao trong giao tiếp cải thiện sự rõ ràng và hiểu biết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay