osculate

[Mỹ]/ˈɒskjʊleɪt/
[Anh]/ˈɑːskjʊleɪt/

Dịch

vt. hôn, chạm, có đặc điểm chung
vi. có điểm chung
v. hôn, chạm; có điểm chung
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítosculates
hiện tại phân từosculating
thì quá khứosculated
quá khứ phân từosculated

Cụm từ & Cách kết hợp

osculate points

điểm tiếp xúc

osculate circles

đường tròn tiếp xúc

osculate surfaces

bề mặt tiếp xúc

osculate curves

đường cong tiếp xúc

osculate lines

đường thẳng tiếp xúc

osculate tangents

tiếp tuyến

osculate spheres

hình cầu tiếp xúc

osculate ellipses

elip tiếp xúc

osculate functions

hàm số tiếp xúc

osculate shapes

hình dạng tiếp xúc

Câu ví dụ

the two circles osculate at one point.

hai đường tròn tiếp xúc tại một điểm.

in geometry, we often study how curves osculate.

trong hình học, chúng ta thường nghiên cứu cách các đường cong tiếp xúc.

the surfaces of the spheres osculate perfectly.

mặt của các quả cầu tiếp xúc hoàn hảo.

when two functions osculate, they share a tangent line.

khi hai hàm số tiếp xúc, chúng chia sẻ một đường tiếp tuyến.

in physics, we can see how particles osculate in a field.

trong vật lý, chúng ta có thể thấy cách các hạt tiếp xúc trong một trường.

the math problem involved osculating circles.

bài toán hình học liên quan đến các đường tròn tiếp xúc.

understanding how curves osculate is important in calculus.

hiểu cách các đường cong tiếp xúc rất quan trọng trong giải tích.

two lines osculate when they meet at a single point.

hai đường thẳng tiếp xúc khi chúng gặp nhau tại một điểm.

engineers must consider how components osculate in design.

các kỹ sư phải xem xét cách các thành phần tiếp xúc trong thiết kế.

the concept of osculating curves is fascinating in mathematics.

khái niệm về các đường cong tiếp xúc rất thú vị trong toán học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay