ottawa

[Mỹ]/'ɔtəwə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thủ đô của Canada, Ottawa.

Cụm từ & Cách kết hợp

university of ottawa

đại học ottawa

Câu ví dụ

Ottawa is the capital of Canada.

Ottawa là thủ đô của Canada.

I visited Ottawa last summer.

Tôi đã đến thăm Ottawa vào mùa hè năm ngoái.

The Ottawa River flows through the city.

Sông Ottawa chảy qua thành phố.

Many government buildings are located in Ottawa.

Nhiều tòa nhà chính phủ nằm ở Ottawa.

Ottawa is known for its vibrant cultural scene.

Ottawa nổi tiếng với đời sống văn hóa sôi động.

The Ottawa Senators are a professional ice hockey team.

Ottawa Senators là một đội khúc côn cầu băng đá chuyên nghiệp.

There are many museums to visit in Ottawa.

Có rất nhiều bảo tàng để tham quan ở Ottawa.

Ottawa is a bilingual city with both English and French speakers.

Ottawa là một thành phố song ngữ với cả người nói tiếng Anh và tiếng Pháp.

The Ottawa International Airport serves as a major transportation hub.

Sân bay quốc tế Ottawa đóng vai trò là một trung tâm giao thông lớn.

Ottawa hosts the annual Winterlude festival.

Ottawa là nơi tổ chức lễ hội Winterlude hàng năm.

Ví dụ thực tế

It's already expelled the Canadian ambassador and recalled its own ambassador to Ottawa.

Nó đã trục xuất đại sứ Canada và triệu hồi đại sứ của mình về Ottawa.

Nguồn: NPR News August 2018 Compilation

Ottawa Police say 33 people had been arrested.

Cảnh sát Ottawa cho biết 33 người đã bị bắt.

Nguồn: CRI Online February 2022 Collection

Now our next destination is Ottawa.

Bây giờ điểm đến tiếp theo của chúng ta là Ottawa.

Nguồn: Creative Cloud Travel

Well, I'm with sergeant Steve of the Ottawa police.

Và tôi ở cùng Trung sĩ Steve của cảnh sát Ottawa.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

The Police Chief in the Canadian capital Ottawa has resigned.

Giám đốc cảnh sát tại thủ đô Ottawa của Canada đã từ chức.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2022

You, I understand, are going to head to Ottawa today.

Tôi hiểu là bạn sẽ đến Ottawa hôm nay.

Nguồn: NPR News February 2022 Compilation

Tensions remain high around the Canadian Parliament Building in Ottawa.

Tình hình vẫn căng thẳng xung quanh Tòa nhà Quốc hội Canada ở Ottawa.

Nguồn: AP Listening November 2014 Collection

Ottawa is my capital, and this is where it'll be.

Ottawa là thủ đô của tôi, và đây là nơi nó sẽ diễn ra.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

First, Ottawa criticized the arrests of Saudi women's rights activists.

Trước tiên, Ottawa đã chỉ trích việc bắt giữ các nhà hoạt động quyền phụ nữ Saudi Arabia.

Nguồn: PBS English News

The centre of Ottawa is safe for another year.

Trung tâm của Ottawa an toàn trong một năm nữa.

Nguồn: Human Planet

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay