vancouver

[Mỹ]/vænˈku:və/
[Anh]/vænˈkuvɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Vancouver (một thành phố ở bờ tây của Canada)
Word Forms
số nhiềuvancouvers

Cụm từ & Cách kết hợp

vancouver island

vancouver island

vancouver aquarium

thủy cung Vancouver

Câu ví dụ

I visited Vancouver last summer.

Tôi đã đến thăm Vancouver vào mùa hè năm ngoái.

Vancouver is known for its stunning natural beauty.

Vancouver nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên tuyệt đẹp của nó.

Many people enjoy skiing in Vancouver during the winter.

Nhiều người thích trượt tuyết ở Vancouver vào mùa đông.

Vancouver has a diverse culinary scene.

Vancouver có một cảnh ẩm thực đa dạng.

I'm planning a trip to Vancouver next month.

Tôi đang lên kế hoạch đi Vancouver vào tháng tới.

Vancouver is a popular filming location for movies and TV shows.

Vancouver là một địa điểm quay phim phổ biến cho phim và chương trình truyền hình.

The Vancouver Canucks are a professional ice hockey team.

Vancouver Canucks là một đội khúc côn cầu băng chuyên nghiệp.

Vancouver is located on the west coast of Canada.

Vancouver nằm ở bờ tây Canada.

I have relatives living in Vancouver.

Tôi có người thân sống ở Vancouver.

Vancouver hosted the Winter Olympics in 2010.

Vancouver đã đăng cai Thế vận hội mùa đông năm 2010.

Ví dụ thực tế

Summerford then retired and moved to Vancouver.

Summerford sau đó đã nghỉ hưu và chuyển đến Vancouver.

Nguồn: Scientific World

In Canada, I grew up in Vancouver.

Ở Canada, tôi lớn lên ở Vancouver.

Nguồn: American English dialogue

Yes. I'm flying to Vancouver on Friday.

Vâng. Tôi sẽ bay đến Vancouver vào thứ Sáu.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Vancouver's Granville Island is a lively shopping district.

Đảo Granville của Vancouver là một khu mua sắm sôi động.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

That is just off the coast of West Vancouver.

Nó nằm ngay ngoài khơi bờ biển phía Tây Vancouver.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Vancouver is almost equal to Paris.

Vancouver gần như bằng Paris.

Nguồn: Realm of Legends

Many of her winter clothes are still in Vancouver.

Nhiều quần áo mùa đông của cô ấy vẫn còn ở Vancouver.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

An exclave of the United States south of Vancouver.

Một vùng đất ngoại vi của Hoa Kỳ nằm ở phía nam Vancouver.

Nguồn: Realm of Legends

It is located on the west coast in Vancouver, Washington.

Nó nằm ở bờ biển phía tây ở Vancouver, Washington.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

I think your plane landed literally two hours ago in Vancouver.

Tôi nghĩ máy bay của bạn đã hạ cánh xuống Vancouver cách đây hai giờ.

Nguồn: TED 2019 Annual Conference (Bilingual)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay