outburst

[Mỹ]/ˈaʊtbɜːst/
[Anh]/ˈaʊtbɜːrst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giải phóng đột ngột và dữ dội của một cái gì đó (chẳng hạn như cảm xúc hoặc một ngọn núi lửa)
Các dạng của từ
số nhiềuoutbursts

Cụm từ & Cách kết hợp

violent outburst

bùng phát bạo lực

emotional outburst

bộc phát cảm xúc

sudden outburst

bùng phát đột ngột

angry outburst

bùng phát giận dữ

Câu ví dụ

She had an emotional outburst when she heard the news.

Cô ấy đã bộc phát cảm xúc khi nghe tin tức.

The child's tantrum was a sudden outburst of anger.

Cữ ấm ối của đứa trẻ là một sự bộc phát đột ngột của sự tức giận.

He couldn't control his outburst of laughter during the comedy show.

Anh ấy không thể kiểm soát tiếng cười của mình trong suốt buổi biểu diễn hài kịch.

The outburst of applause at the end of the performance was deafening.

Sự bộc phát tiếng vỗ tay ở cuối buổi biểu diễn thật điếc tai.

Her outburst of creativity resulted in a beautiful piece of art.

Sự bộc phát sáng tạo của cô ấy đã tạo ra một tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.

The outburst of anger from the crowd was unexpected.

Sự bộc phát giận dữ từ đám đông là không mong muốn.

He apologized for his outburst of frustration and promised to do better.

Anh ấy xin lỗi vì sự bộc phát thất vọng của mình và hứa sẽ làm tốt hơn.

The sudden outburst of tears caught everyone by surprise.

Sự bộc phát đột ngột của những giọt nước mắt khiến mọi người bất ngờ.

The outburst of joy was evident on her face when she received the good news.

Sự bộc phát niềm vui rõ ràng trên khuôn mặt cô ấy khi cô ấy nhận được tin tốt.

The outburst of violence in the city led to chaos and destruction.

Sự bộc phát bạo lực trong thành phố đã dẫn đến sự hỗn loạn và hủy diệt.

Ví dụ thực tế

It was a helpful outburst from such a great man.

Đó là một sự bộc phát hữu ích từ một người đàn ông vĩ đại như vậy.

Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)

But what was the point of this unusual auditory outburst?

Nhưng ý nghĩa của sự bộc phát âm thanh bất thường này là gì?

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2022 Collection

And we see the hydraulic outburst and a down blast effect.

Và chúng tôi thấy sự bộc phát thủy lực và hiệu ứng hạ áp.

Nguồn: The Secrets of the Titanic

This led to violent outbursts of temper, including screaming fits and violent outbursts.

Điều này dẫn đến những cơn bộc phát nóng nảy, bao gồm cả những cơn la hét và những cơn bộc phát dữ dội.

Nguồn: Women Who Changed the World

These are not signally, spontaneous outbursts that then will pass like ships in the night.

Đây không phải là những bộc phát tự phát, diễn ra nhanh chóng và rồi qua đi như những con tàu trong đêm.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

This was the first of many temper outbursts that Anne would be confronted with.

Đây là lần đầu tiên trong số nhiều cơn bộc phát nóng nảy mà Anne phải đối mặt.

Nguồn: Women Who Changed the World

Do you think they're going to put my outburst in the documentary? Definitely. Oh, yeah.

Bạn có nghĩ họ sẽ đưa sự bộc phát của tôi vào phim tài liệu không? Chắc chắn rồi. Ồ, đúng rồi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

Mom's little outburst just got me fired!

Sự bộc phát nhỏ của mẹ đã khiến tôi bị sa thải!

Nguồn: Modern Family - Season 02

He was feeling ashamed of his outburst already.

Anh ấy đã cảm thấy hối hận về sự bộc phát của mình rồi.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

And Buzz is reacting well to these changes. He has fewer outbursts at home and at school.

Và Buzz đang phản ứng tốt với những thay đổi này. Cậu ấy ít bộc phát hơn ở nhà và ở trường.

Nguồn: VOA Special October 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay