burst

[Mỹ]/bɜːst/
[Anh]/bɜːrst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. phát nổ, vỡ vụn
n. vụ nổ, sự vỡ vụn; sự bùng phát, sự xảy ra đột ngột
Word Forms
thì quá khứburst
hiện tại phân từbursting
ngôi thứ ba số ítbursts
quá khứ phân từburst
số nhiềubursts

Cụm từ & Cách kết hợp

burst into tears

vỡ òa trong nước mắt

burst of laughter

bùng nổ tiếng cười

burst into flames

bốc cháy

burst out crying

khóc nức nở

burst of anger

bùng nổ giận dữ

burst into

bùng nổ

rock burst

vỡ đá

burst out

bùng nổ ra

burst in

xâm nhập

bubble burst

bong bóng vỡ

burst forth

bùng nổ ra

burst open

mở tung

water burst

vỡ ống nước

burst with

tràn ngập

burst upon

xâm nhập

burst through

vượt qua

burst out of

bùng nổ ra khỏi

burst mode

chế độ bùng nổ

burst into flame

bốc cháy

burst on

xuất hiện

short burst

bùng nổ ngắn

burst strength

độ bền chịu va đập

burst pressure

áp suất vỡ

Câu ví dụ

a sudden burst of activity.

một đợt hoạt động đột ngột.

the house burst into applause.

cả căn nhà vỡ òa trong tiếng vỗ tay.

the report of a burst tire

báo cáo về một lốp xe bị nổ.

The door burst open.

Cửa bật mở.

They burst out laughing.

Họ phá lên cười.

burst out of the door.

phá cửa mà bước ra.

he heard a burst of gunfire.

anh ta nghe thấy một loạt tiếng súng.

a burst of machine-gun fire.

một loạt đạn từ súng máy.

a mortar burst close at hand.

một quả đạn cối nổ gần đó.

they burst into helpless laughter.

họ phá lên cười không thể kiềm chế.

she was bursting for a pee.

cô ấy quá khẩn cấp phải đi tiểu.

He burst the door open.

Anh ta phá cửa mà bước vào.

fitful bursts of energy.

những đợt bùng nổ năng lượng không ổn định.

The child burst the balloon with a pin.

Đứa trẻ đã làm rách quả bóng bay bằng một chiếc kim.

She burst through the door.

Cô ấy phá cửa mà bước ra.

The sticks burst into flames.

Những cây gậy bùng cháy.

He burst into a storm of abuse.

Anh ta bùng nổ với một cơn bão lăng mạ.

The town is bursting with tourists.

Thành phố đang tràn ngập khách du lịch.

The paper burst into flames.

Giấy tờ bùng cháy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay