outfit

[Mỹ]/ˈaʊtfɪt/
[Anh]/ˈaʊtfɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bộ quần áo đầy đủ hoặc trang phục cho một dịp hoặc hoạt động cụ thể
bộ thiết bị hoàn chỉnh; bộ công cụ
tổ chức; công ty; đội; đơn vị quân đội
v.cung cấp thiết bị hoặc quần áo
Word Forms
ngôi thứ ba số ítoutfits
quá khứ phân từoutfitted
số nhiềuoutfits
hiện tại phân từoutfitting
thì quá khứoutfitted

Cụm từ & Cách kết hợp

stylish outfit

trang phục thời trang

casual outfit

trang phục giản dị

matching outfit

trang phục phù hợp

formal outfit

trang phục trang trọng

fashionable outfit

trang phục hợp thời trang

Câu ví dụ

She put together a stylish outfit for the party.

Cô ấy đã phối một bộ trang phục thời trang cho buổi tiệc.

He always wears a professional outfit to work.

Anh ấy luôn mặc một bộ trang phục chuyên nghiệp đến nơi làm việc.

I need to find the perfect outfit for the wedding.

Tôi cần tìm một bộ trang phục hoàn hảo cho đám cưới.

Her outfit was a mix of vintage and modern pieces.

Bộ trang phục của cô ấy là sự kết hợp giữa phong cách cổ điển và hiện đại.

The superhero wore a colorful and eye-catching outfit.

Người hùng siêu anh hùng mặc một bộ trang phục đầy màu sắc và thu hút.

She changed her outfit multiple times before deciding on one.

Cô ấy thay nhiều bộ trang phục khác nhau trước khi quyết định chọn một bộ.

The dance group wore matching outfits for their performance.

Nhóm nhảy mặc những bộ trang phục giống nhau cho buổi biểu diễn của họ.

He bought a new outfit for the job interview.

Anh ấy đã mua một bộ trang phục mới cho buổi phỏng vấn việc làm.

The bride had a beautiful white outfit for her wedding day.

Cô dâu có một bộ trang phục trắng tuyệt đẹp cho ngày cưới của cô ấy.

The fashion designer created a unique outfit for the runway show.

Nhà thiết kế thời trang đã tạo ra một bộ trang phục độc đáo cho buổi trình diễn thời trang.

Ví dụ thực tế

It's the brand new us in brand new gently used outfits.

Đây là phiên bản mới nhất của chúng tôi trong những bộ quần áo đã qua sử dụng nhẹ nhàng và mới tinh.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 6

19. What overwhelms the speaker when she buys her summer outfits each year?

19. Điều gì khiến người nói choáng ngợp khi cô ấy mua quần áo mùa hè mỗi năm?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

To do this, I chose an appropriate outfit.

Để làm điều này, tôi đã chọn một bộ quần áo phù hợp.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

If you recall, this was his outfit there.

Nếu bạn nhớ, đó là bộ quần áo của anh ấy ở đó.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

Yes! All the women wore nice outfits, too!

Vâng! Tất cả phụ nữ đều mặc những bộ quần áo đẹp nữa đấy!

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

And then Vivienne Westwood designed my outfit, Andreas.

Và sau đó Vivienne Westwood đã thiết kế bộ quần áo của tôi, Andreas.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

And everybody dresses up in their traditional outfits.

Và mọi người đều ăn mặc trong những bộ quần áo truyền thống của họ.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

May I help choose an outfit for you?

Tôi có thể giúp bạn chọn một bộ quần áo được không?

Nguồn: Modern Family - Season 10

Rich-looking extras make even the simplest outfit look polished.

Những phụ kiện trông sang trọng khiến ngay cả bộ quần áo đơn giản nhất cũng trông bóng bẩy.

Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.

She bought him a baseball outfit for his birthday.

Cô ấy đã mua cho anh ấy một bộ quần áo bóng chày làm quà sinh nhật.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay