outlawable

[Mỹ]/ˈaʊtˌlɔː.ə.bəl/
[Anh]/ˈaʊtˌlɑː.bəl/

Dịch

adj. có thể bị cấm; bị cấm hoặc có thể bị cấm bởi luật pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

clearly outlawable

thuộc loại bị cấm rõ ràng

outlawable weapons

vũ khí bị cấm

deemed outlawable

được coi là bị cấm

Câu ví dụ

certain harmful practices should be made outlawable by law.

Một số hành vi gây hại nhất định nên được pháp luật cấm đoán.

the sale of these dangerous substances is potentially outlawable.

Sự bán các chất nguy hiểm này có thể bị cấm đoán.

many believe that this type of animal cruelty should be outlawa ble.

Nhiều người cho rằng hành vi tàn nhẫn đối với động vật này nên bị cấm đoán.

the company engaged in activities that are now considered outlawable.

Công ty này đã tham gia vào các hoạt động hiện nay được coi là cấm đoán.

some argue that this form of advertising is ethically outlawable.

Một số người cho rằng hình thức quảng cáo này về mặt đạo đức là cấm đoán.

these unfair labor practices should be made outlawable.

Các hành vi bóc lột lao động này nên được cấm đoán.

the treaty makes certain weapons outlawable in warfare.

Hiệp ước này khiến một số loại vũ khí bị cấm sử dụng trong chiến tranh.

online harassment should be declared outlawable in many jurisdictions.

Việc quấy rối trực tuyến nên được tuyên bố là cấm đoán ở nhiều khu vực pháp lý.

this discriminatory behavior could become outlawable under new laws.

Hành vi phân biệt đối xử này có thể trở thành hành vi bị cấm dưới luật mới.

environmental groups argue that this pollution method should be outlawable.

Các nhóm môi trường lập luận rằng phương pháp gây ô nhiễm này nên bị cấm đoán.

the practice of insider trading is now clearly outlawable.

Hành vi giao dịch nội bộ hiện nay rõ ràng là bị cấm đoán.

many nations want this destructive fishing method to be declared outlawable.

Nhiều quốc gia muốn phương pháp đánh bắt cá hủy diệt này được tuyên bố là cấm đoán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay