outpace

[Mỹ]/ˌaut'peis/
[Anh]/aʊtˈpes/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. vượt quá tốc độ của; vượt trội; đi vượt quá tốc độ của
Word Forms
ngôi thứ ba số ítoutpaces
thì quá khứoutpaced
quá khứ phân từoutpaced
hiện tại phân từoutpacing
số nhiềuoutpaces

Cụm từ & Cách kết hợp

outpace competitors

vượt trội hơn đối thủ

outpace growth

vượt lên trên sự tăng trưởng

outpace technology

vượt lên trên công nghệ

outpace innovation

vượt lên trên sự đổi mới

Câu ví dụ

any modern GTi hatchback will comfortably outpace it.

bất kỳ chiếc hatchback GTi hiện đại nào cũng sẽ vượt trội hơn nó một cách thoải mái.

The company's growth has outpaced its competitors.

Sự tăng trưởng của công ty đã vượt xa các đối thủ cạnh tranh.

Her running speed easily outpaces mine.

Tốc độ chạy của cô ấy dễ dàng vượt xa của tôi.

Technological advancements are outpacing our ability to adapt.

Những tiến bộ công nghệ vượt xa khả năng thích ứng của chúng ta.

The demand for the product is outpacing the supply.

Nhu cầu về sản phẩm vượt quá nguồn cung.

His progress in learning the language has outpaced expectations.

Quá trình học ngôn ngữ của anh ấy đã vượt quá mong đợi.

The team's performance has outpaced all predictions.

Phong độ của đội đã vượt qua tất cả các dự đoán.

The car outpaced all the others in the race.

Chiếc xe đã vượt qua tất cả những chiếc khác trong cuộc đua.

The new technology is expected to outpace traditional methods.

Công nghệ mới được kỳ vọng sẽ vượt trội hơn các phương pháp truyền thống.

Her artistic talent has outpaced her peers.

Tài năng nghệ thuật của cô ấy đã vượt trội hơn so với bạn bè đồng trang lứa.

The company aims to outpace the competition in innovation.

Công ty đặt mục tiêu vượt qua sự cạnh tranh trong đổi mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay