| ngôi thứ ba số ít | outruns |
| hiện tại phân từ | outrunning |
| thì quá khứ | outran |
| quá khứ phân từ | outrun |
outrun the competition
vượt mặt đối thủ
outrun a storm
vượt qua một cơn bão
outrun a predator
vượt chạy một kẻ săn mồi
Criminals sometimes outrun the police.
Đôi khi, những kẻ phạm tội chạy nhanh hơn cảnh sát.
it's harder than anyone imagines to outrun destiny.
Nó khó hơn bất cứ ai tưởng tượng để vượt qua số phận.
I am afraid your story outruns the facts.
Tôi e rằng câu chuyện của bạn vượt xa sự thật.
she wouldn't stand an earthly if she tried to outrun him.
Cô ấy sẽ không có cơ hội nào nếu cô ấy cố gắng chạy nhanh hơn anh ấy cả.
In a thight situation, a sloop should try to outrun its enemy, using the ability to outmanoeuvre large vessels.
Trong một tình huống khó khăn, một thuyền buồm nhỏ nên cố gắng chạy nhanh hơn kẻ thù, sử dụng khả năng vượt trội hơn các tàu lớn.
outrun the competition
vượt mặt đối thủ
outrun a storm
vượt qua một cơn bão
outrun a predator
vượt chạy một kẻ săn mồi
Criminals sometimes outrun the police.
Đôi khi, những kẻ phạm tội chạy nhanh hơn cảnh sát.
it's harder than anyone imagines to outrun destiny.
Nó khó hơn bất cứ ai tưởng tượng để vượt qua số phận.
I am afraid your story outruns the facts.
Tôi e rằng câu chuyện của bạn vượt xa sự thật.
she wouldn't stand an earthly if she tried to outrun him.
Cô ấy sẽ không có cơ hội nào nếu cô ấy cố gắng chạy nhanh hơn anh ấy cả.
In a thight situation, a sloop should try to outrun its enemy, using the ability to outmanoeuvre large vessels.
Trong một tình huống khó khăn, một thuyền buồm nhỏ nên cố gắng chạy nhanh hơn kẻ thù, sử dụng khả năng vượt trội hơn các tàu lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay