overachievement

[Mỹ]/ˌəʊvəˈʧiːvmənt/
[Anh]/ˌoʊvərˈʧivmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành tựu vượt quá mong đợi, đặc biệt trong học tập
Word Forms
số nhiềuoverachievements

Cụm từ & Cách kết hợp

overachievement mindset

tâm lý đạt được thành tích vượt trội

overachievement syndrome

hội chứng đạt được thành tích vượt trội

overachievement culture

văn hóa đạt được thành tích vượt trội

overachievement pressure

áp lực đạt được thành tích vượt trội

overachievement goals

mục tiêu đạt được thành tích vượt trội

overachievement behavior

hành vi đạt được thành tích vượt trội

overachievement effects

tác động của việc đạt được thành tích vượt trội

overachievement traits

đặc điểm của người đạt được thành tích vượt trội

overachievement rewards

phần thưởng cho việc đạt được thành tích vượt trội

overachievement challenges

thách thức của việc đạt được thành tích vượt trội

Câu ví dụ

his overachievement in academics surprised everyone.

sự đạt được vượt mức của anh ấy trong học tập khiến mọi người bất ngờ.

overachievement can lead to burnout if not managed properly.

sự đạt được vượt mức có thể dẫn đến kiệt sức nếu không được quản lý đúng cách.

she received an award for her overachievement in sports.

cô ấy đã nhận được một giải thưởng cho sự đạt được vượt mức của mình trong thể thao.

overachievement often comes with high expectations from others.

sự đạt được vượt mức thường đi kèm với những kỳ vọng cao từ người khác.

his overachievement in the workplace earned him a promotion.

sự đạt được vượt mức của anh ấy tại nơi làm việc đã giúp anh ấy được thăng chức.

parents sometimes pressure their children into overachievement.

đôi khi, cha mẹ gây áp lực lên con cái của họ để đạt được những thành tích vượt mức.

overachievement can be a double-edged sword.

sự đạt được vượt mức có thể là một con dao hai lưỡi.

she struggled with feelings of inadequacy despite her overachievement.

cô ấy phải vật lộn với cảm giác bất xứng mặc dù đạt được những thành tích vượt mức.

his overachievement in music led to a record deal.

sự đạt được vượt mức của anh ấy trong âm nhạc đã dẫn đến một hợp đồng thu âm.

overachievement can sometimes mask deeper issues.

sự đạt được vượt mức đôi khi có thể che giấu những vấn đề sâu sắc hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay