overcirculated

[Mỹ]/ˌəʊvəˈsɜːkjʊleɪtɪd/
[Anh]/ˌoʊvərˈsɜːrkjəleɪtɪd/

Dịch

v. lưu thông hoặc khiến lưu thông quá mức hoặc vượt quá giới hạn bình thường
adj. đã được lưu thông quá nhiều hoặc vượt quá mức cần thiết hoặc mong muốn

Cụm từ & Cách kết hợp

overcirculated news

tin tức được lan truyền quá mức

overcirculated rumor

tin đồn được lan truyền quá mức

overcirculated information

thông tin được lan truyền quá mức

overcirculated report

báo cáo được lan truyền quá mức

overcirculated images

hình ảnh được lan truyền quá mức

overcirculated video

video được lan truyền quá mức

overcirculated story

chuyện được lan truyền quá mức

overcirculated message

tin nhắn được lan truyền quá mức

overcirculated data

dữ liệu được lan truyền quá mức

Câu ví dụ

the overcirculated email caused confusion among the staff.

Email được chia sẻ quá nhiều đã gây ra sự nhầm lẫn cho nhân viên.

the overcirculated meme lost its humor after being shared too many times.

Tranh hài được chia sẻ quá nhiều đã mất đi tính hài hước sau khi được chia sẻ quá nhiều lần.

overcirculated information often contains errors that multiply with each sharing.

Thông tin được chia sẻ quá nhiều thường chứa các lỗi mà mỗi lần chia sẻ lại nhân lên.

the overcirculated document was eventually retracted by the company.

Tài liệu được chia sẻ quá nhiều cuối cùng đã bị công ty thu hồi.

the overcirculated rumor created unnecessary panic in the community.

Tin đồn được chia sẻ quá nhiều đã gây ra sự hoang mang không cần thiết trong cộng đồng.

overcirculated news stories sometimes lose their original context.

Các câu chuyện tin tức được chia sẻ quá nhiều đôi khi mất đi bối cảnh ban đầu.

the overcirculated image became a symbol of misinformation.

Hình ảnh được chia sẻ quá nhiều đã trở thành biểu tượng cho thông tin sai lệch.

the overcirculated video went viral for all the wrong reasons.

Video được chia sẻ quá nhiều lan truyền trên mạng vì những lý do sai trái.

overcirculated content can damage the credibility of the source.

Nội dung được chia sẻ quá nhiều có thể làm tổn hại đến uy tín của nguồn gốc.

the overcirculated report was full of outdated statistics.

Báo cáo được chia sẻ quá nhiều đầy rẫy các con số thống kê lỗi thời.

overcirculated messages on social media can spread quickly.

Tin nhắn được chia sẻ quá nhiều trên mạng xã hội có thể lan truyền nhanh chóng.

the overcirculated announcement confused customers about the new policy.

Thông báo được chia sẻ quá nhiều đã làm cho khách hàng bối rối về chính sách mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay