recycled

[Mỹ]/ri'saɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trung tâm tái chế
adj. có khả năng được sử dụng lại hoặc tái chế
Word Forms
quá khứ phân từrecycled

Cụm từ & Cách kết hợp

recycled materials

vật liệu tái chế

recycled paper

giấy tái chế

recycled water

nước tái chế

recycled material

vật liệu tái chế

Câu ví dụ

car hulks were recycled into new steel.

Những thân xe tải bị hỏng đã được tái chế thành thép mới.

insistence by the government that 25% of all household waste be recycled

sự khẳng định của chính phủ rằng 25% tất cả chất thải sinh hoạt phải được tái chế

These materials can be recycled into other packaging products.

Những vật liệu này có thể được tái chế thành các sản phẩm bao bì khác.

The car industry is happy to utilize this kind of recycled material for example as??hardwearing interior trim or as a cable conduit unit.

Ngành công nghiệp ô tô rất vui khi sử dụng loại vật liệu tái chế này, ví dụ như lớp ốp nội thất bền hoặc bộ phận ống dẫn cáp.

The content of the available ferrum enhanced by recycled straws, but that of the available zincum, copper and manganese had no changed obviously in soil.

Nội dung của ferrum có sẵn được tăng cường bởi rơm tái chế, nhưng nội dung của zincum, đồng và mangan có sẵn thì không có sự thay đổi rõ ràng trong đất.

Recycled waxes by holding deposition at home cann't meet the requirements of wax performance,especially dramatical superscale in ash content.

Sáp tái chế bằng cách giữ lại sự lắng đọng tại nhà không đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất sáp, đặc biệt là sự tăng vượt quá quy mô đáng kể trong hàm lượng tro.

Recycled fibre: Secondary fibre from retree, broke or other pager waste as opposed to virgin fibre from trees. Also called Recovered fibres,Secondary fibres.

Sợi tái chế: Sợi thứ cấp từ tái chế, hỏng hoặc chất thải của thiết bị nhắn tin khác so với sợi nguyên liệu từ cây. Còn được gọi là Sợi đã thu hồi, Sợi thứ cấp.

The major metal minerals recycled include tantalum niobite, fine spar, tantalum aeschynite, wolframite and scheelite, which have large density of generally 5 to 7.

Các khoáng sản kim loại chính được tái chế bao gồm tantal niobite, đá vôi mịn, tantal aeschynite, wolframite và scheelite, có mật độ lớn thường từ 5 đến 7.

In keeping with the Model S' green theme, Tesla uses chrome-free vegetable tanned Italian leather on interior, and 100 percent recycled PET carpeting from Futuris.

Phù hợp với chủ đề xanh của Model S, Tesla sử dụng da thuộc Ý không chứa crom và 100% thảm trải sàn PET tái chế từ Futuris bên trong.

Limited Edition Ecological Watch "Recycled II" manufactured by Mondaine Watch LTD. for the Alp Ac...

Đồng hồ sinh thái phiên bản giới hạn "Tái chế II" được sản xuất bởi Mondaine Watch LTD. cho Alp Ac...

Ví dụ thực tế

So plastic food wrap can't be recycled.

Vì vậy, màng bọc thực phẩm bằng nhựa không thể tái chế.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2018

California has been using recycled wastewater for many years.

California đã sử dụng nước thải tái chế trong nhiều năm.

Nguồn: This month VOA Special English

And plastics degrade as they're recycled, as does paper.

Nhưng nhựa bị phân hủy khi chúng được tái chế, giống như giấy.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation March 2015

She is director of WateReuse California, a group that supports recycled water.

Cô ấy là giám đốc của WateReuse California, một nhóm hỗ trợ nước tái chế.

Nguồn: This month VOA Special English

Even old clothes and shoes can be recycled.

Ngay cả quần áo và giày cũ cũng có thể được tái chế.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 8, Volume 2)

Some of the other waste will be recycled.

Một số chất thải khác sẽ được tái chế.

Nguồn: VOA Special English: World

Waste paper can be recycled into toilet tissue.

Giấy rác có thể được tái chế thành giấy vệ sinh.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Most plastic is not recycled around the world.

Hầu hết nhựa không được tái chế trên toàn thế giới.

Nguồn: VOA Special Collection July 2022

Here in Brazil, they collect 90 percent of all the waste that's actually recycled.

Ở Brazil, họ thu gom 90% tổng lượng chất thải thực tế được tái chế.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2014 Collection

The new homes are built with recycled or advanced materials that reduce energy use.

Những ngôi nhà mới được xây dựng bằng vật liệu tái chế hoặc tiên tiến giúp giảm lượng năng lượng sử dụng.

Nguồn: This month VOA Special English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay