overfitted model
mô hình quá khớp
be overfitted
bị quá khớp
severely overfitted
quá khớp nghiêm trọng
easily overfitted
dễ bị quá khớp
the model was severely overfitted to the training data.
Mô hình đã bị quá khớp với dữ liệu huấn luyện một cách nghiêm trọng.
we need to avoid being overfitted during the training process.
Chúng ta cần tránh bị quá khớp trong quá trình huấn luyện.
the data scientist suspected the neural network was overfitted.
Nhà khoa học dữ liệu nghi ngờ mạng nơ-ron đã bị quá khớp.
regularization techniques can help prevent overfitting.
Các kỹ thuật chính quy hóa có thể giúp ngăn ngừa việc quá khớp.
the validation set revealed the model was overfitted.
Tập dữ liệu xác thực cho thấy mô hình đã bị quá khớp.
an overfitted model performs poorly on unseen data.
Một mô hình quá khớp hoạt động kém trên dữ liệu chưa thấy.
we’re trying to reduce overfitting with dropout layers.
Chúng tôi đang cố gắng giảm thiểu việc quá khớp bằng các lớp dropout.
the algorithm became overfitted after too many epochs.
Thuật toán đã bị quá khớp sau quá nhiều epochs.
cross-validation helps identify an overfitted model.
Cross-validation giúp xác định một mô hình quá khớp.
the goal is to find a balance and avoid being overfitted.
Mục tiêu là tìm ra sự cân bằng và tránh bị quá khớp.
it's crucial to check for overfitting during model development.
Điều quan trọng là phải kiểm tra xem có bị quá khớp hay không trong quá trình phát triển mô hình.
overfitted model
mô hình quá khớp
be overfitted
bị quá khớp
severely overfitted
quá khớp nghiêm trọng
easily overfitted
dễ bị quá khớp
the model was severely overfitted to the training data.
Mô hình đã bị quá khớp với dữ liệu huấn luyện một cách nghiêm trọng.
we need to avoid being overfitted during the training process.
Chúng ta cần tránh bị quá khớp trong quá trình huấn luyện.
the data scientist suspected the neural network was overfitted.
Nhà khoa học dữ liệu nghi ngờ mạng nơ-ron đã bị quá khớp.
regularization techniques can help prevent overfitting.
Các kỹ thuật chính quy hóa có thể giúp ngăn ngừa việc quá khớp.
the validation set revealed the model was overfitted.
Tập dữ liệu xác thực cho thấy mô hình đã bị quá khớp.
an overfitted model performs poorly on unseen data.
Một mô hình quá khớp hoạt động kém trên dữ liệu chưa thấy.
we’re trying to reduce overfitting with dropout layers.
Chúng tôi đang cố gắng giảm thiểu việc quá khớp bằng các lớp dropout.
the algorithm became overfitted after too many epochs.
Thuật toán đã bị quá khớp sau quá nhiều epochs.
cross-validation helps identify an overfitted model.
Cross-validation giúp xác định một mô hình quá khớp.
the goal is to find a balance and avoid being overfitted.
Mục tiêu là tìm ra sự cân bằng và tránh bị quá khớp.
it's crucial to check for overfitting during model development.
Điều quan trọng là phải kiểm tra xem có bị quá khớp hay không trong quá trình phát triển mô hình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay