| quá khứ phân từ | generalized |
| thì quá khứ | generalized |
generalized approach
cách tiếp cận tổng quát
generalized linear model
mô hình tuyến tính tổng quát
generalized projection
phép chiếu tổng quát
generalized function
hàm tổng quát
generalized displacement
dịch chuyển tổng quát
generalized coordinates
tọa độ tổng quát
generalized anxiety disorder
rối loạn lo âu tổng quát
generalized force
lực tổng quát
generalized stress
ứng suất tổng quát
Tetanus comes in four clinical types: generalized, local, cephalic, and neonatal.
Bệnh uốn ván có thể xảy ra ở bốn thể lâm sàng: toàn thân, tại chỗ, đầu và sơ sinh.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsThis anxiety may be a sign of Generalized Anxiety Disorder, sometimes shortened to GAD.
Lo lắng này có thể là dấu hiệu của Chứng rối loạn lo âu tổng quát, đôi khi được rút gọn thành GAD.
Nguồn: Osmosis - Mental PsychologyGeneralized amnesia is where a person can't remember any of their past, even the non-traumatic parts.
Mất trí nhớ tổng quát là khi một người không thể nhớ lại bất kỳ quá khứ nào của họ, ngay cả những phần không liên quan đến chấn thương.
Nguồn: Osmosis - Mental PsychologyMost febrile seizures are generalized tonic clonic seizures that cause stiffness, jerking and loss of consciousness.
Hầu hết các co giật do sốt là các co giật toàn thân, co cứng, giật và mất ý thức.
Nguồn: Osmosis - NerveCan you generalize about people in the South? ”
Bạn có thể khái quát hóa về những người ở miền Nam chứ?
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.It was generalized from the article that water is important in the development of biosphere.
Từ bài viết có thể thấy rằng nước rất quan trọng trong sự phát triển của sinh quyển.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionThe opposite state will be called generalized focus.
Trạng thái đối lập sẽ được gọi là tập trung tổng quát.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityFactors like this can also impact whether someone develops postpartum generalized anxiety disorder, which involves chronic worry.
Những yếu tố như thế này cũng có thể ảnh hưởng đến việc liệu ai đó có phát triển chứng rối loạn lo âu tổng quát sau sinh hay không, tình trạng này liên quan đến sự lo lắng mãn tính.
Nguồn: Simple PsychologyBut confronting them would be so arduous, we generalize and universalize the sadness.
Nhưng đối mặt với họ sẽ rất khó khăn, chúng ta khái quát hóa và phổ quát hóa nỗi buồn.
Nguồn: Popular Science EssaysGeneralized Focus is broadly distributed attention.
Tập trung tổng quát là sự phân tán sự chú ý rộng rãi.
Nguồn: Tales of Imagination and Creativitygeneralized approach
cách tiếp cận tổng quát
generalized linear model
mô hình tuyến tính tổng quát
generalized projection
phép chiếu tổng quát
generalized function
hàm tổng quát
generalized displacement
dịch chuyển tổng quát
generalized coordinates
tọa độ tổng quát
generalized anxiety disorder
rối loạn lo âu tổng quát
generalized force
lực tổng quát
generalized stress
ứng suất tổng quát
Tetanus comes in four clinical types: generalized, local, cephalic, and neonatal.
Bệnh uốn ván có thể xảy ra ở bốn thể lâm sàng: toàn thân, tại chỗ, đầu và sơ sinh.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsThis anxiety may be a sign of Generalized Anxiety Disorder, sometimes shortened to GAD.
Lo lắng này có thể là dấu hiệu của Chứng rối loạn lo âu tổng quát, đôi khi được rút gọn thành GAD.
Nguồn: Osmosis - Mental PsychologyGeneralized amnesia is where a person can't remember any of their past, even the non-traumatic parts.
Mất trí nhớ tổng quát là khi một người không thể nhớ lại bất kỳ quá khứ nào của họ, ngay cả những phần không liên quan đến chấn thương.
Nguồn: Osmosis - Mental PsychologyMost febrile seizures are generalized tonic clonic seizures that cause stiffness, jerking and loss of consciousness.
Hầu hết các co giật do sốt là các co giật toàn thân, co cứng, giật và mất ý thức.
Nguồn: Osmosis - NerveCan you generalize about people in the South? ”
Bạn có thể khái quát hóa về những người ở miền Nam chứ?
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.It was generalized from the article that water is important in the development of biosphere.
Từ bài viết có thể thấy rằng nước rất quan trọng trong sự phát triển của sinh quyển.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionThe opposite state will be called generalized focus.
Trạng thái đối lập sẽ được gọi là tập trung tổng quát.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityFactors like this can also impact whether someone develops postpartum generalized anxiety disorder, which involves chronic worry.
Những yếu tố như thế này cũng có thể ảnh hưởng đến việc liệu ai đó có phát triển chứng rối loạn lo âu tổng quát sau sinh hay không, tình trạng này liên quan đến sự lo lắng mãn tính.
Nguồn: Simple PsychologyBut confronting them would be so arduous, we generalize and universalize the sadness.
Nhưng đối mặt với họ sẽ rất khó khăn, chúng ta khái quát hóa và phổ quát hóa nỗi buồn.
Nguồn: Popular Science EssaysGeneralized Focus is broadly distributed attention.
Tập trung tổng quát là sự phân tán sự chú ý rộng rãi.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay