generalized

[Mỹ]/ˈdʒenərəlaizd/
[Anh]/'dʒɛnrəlaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. rộng rãi, phổ biến, toàn diện, không cụ thể, tổng thể.
Word Forms
quá khứ phân từgeneralized
thì quá khứgeneralized

Cụm từ & Cách kết hợp

generalized approach

cách tiếp cận tổng quát

generalized linear model

mô hình tuyến tính tổng quát

generalized projection

phép chiếu tổng quát

generalized function

hàm tổng quát

generalized displacement

dịch chuyển tổng quát

generalized coordinates

tọa độ tổng quát

generalized anxiety disorder

rối loạn lo âu tổng quát

generalized force

lực tổng quát

generalized stress

ứng suất tổng quát

Ví dụ thực tế

Tetanus comes in four clinical types: generalized, local, cephalic, and neonatal.

Bệnh uốn ván có thể xảy ra ở bốn thể lâm sàng: toàn thân, tại chỗ, đầu và sơ sinh.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

This anxiety may be a sign of Generalized Anxiety Disorder, sometimes shortened to GAD.

Lo lắng này có thể là dấu hiệu của Chứng rối loạn lo âu tổng quát, đôi khi được rút gọn thành GAD.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Generalized amnesia is where a person can't remember any of their past, even the non-traumatic parts.

Mất trí nhớ tổng quát là khi một người không thể nhớ lại bất kỳ quá khứ nào của họ, ngay cả những phần không liên quan đến chấn thương.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Most febrile seizures are generalized tonic clonic seizures that cause stiffness, jerking and loss of consciousness.

Hầu hết các co giật do sốt là các co giật toàn thân, co cứng, giật và mất ý thức.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Can you generalize about people in the South? ”

Bạn có thể khái quát hóa về những người ở miền Nam chứ?

Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.

It was generalized from the article that water is important in the development of biosphere.

Từ bài viết có thể thấy rằng nước rất quan trọng trong sự phát triển của sinh quyển.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

The opposite state will be called generalized focus.

Trạng thái đối lập sẽ được gọi là tập trung tổng quát.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Factors like this can also impact whether someone develops postpartum generalized anxiety disorder, which involves chronic worry.

Những yếu tố như thế này cũng có thể ảnh hưởng đến việc liệu ai đó có phát triển chứng rối loạn lo âu tổng quát sau sinh hay không, tình trạng này liên quan đến sự lo lắng mãn tính.

Nguồn: Simple Psychology

But confronting them would be so arduous, we generalize and universalize the sadness.

Nhưng đối mặt với họ sẽ rất khó khăn, chúng ta khái quát hóa và phổ quát hóa nỗi buồn.

Nguồn: Popular Science Essays

Generalized Focus is broadly distributed attention.

Tập trung tổng quát là sự phân tán sự chú ý rộng rãi.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay