overhauled system
hệ thống được nâng cấp
overhauled process
quy trình được nâng cấp
overhauled model
mô hình được nâng cấp
overhauled strategy
chiến lược được nâng cấp
overhauled design
thiết kế được nâng cấp
overhauled plan
kế hoạch được nâng cấp
overhauled software
phần mềm được nâng cấp
overhauled engine
động cơ được nâng cấp
overhauled vehicle
phương tiện được nâng cấp
overhauled equipment
thiết bị được nâng cấp
the engine was overhauled to improve performance.
động cơ đã được sửa chữa lại để cải thiện hiệu suất.
the company's policies were overhauled for better efficiency.
các chính sách của công ty đã được sửa chữa lại để tăng hiệu quả hơn.
after the review, the software was completely overhauled.
sau khi xem xét, phần mềm đã được sửa chữa lại hoàn toàn.
the building was overhauled to meet safety standards.
tòa nhà đã được sửa chữa lại để đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.
the budget was overhauled to allocate more funds to education.
ngân sách đã được sửa chữa lại để phân bổ thêm kinh phí cho giáo dục.
the marketing strategy was overhauled after the poor sales report.
chiến lược marketing đã được sửa chữa lại sau báo cáo doanh số bán hàng kém.
the vehicle was overhauled to extend its lifespan.
xe cộ đã được sửa chữa lại để kéo dài tuổi thọ.
the curriculum was overhauled to include new technologies.
chương trình giảng dạy đã được sửa chữa lại để bao gồm các công nghệ mới.
the website was overhauled to enhance user experience.
trang web đã được sửa chữa lại để nâng cao trải nghiệm người dùng.
the team overhauled their approach to project management.
đội ngũ đã sửa chữa lại cách tiếp cận quản lý dự án của họ.
overhauled system
hệ thống được nâng cấp
overhauled process
quy trình được nâng cấp
overhauled model
mô hình được nâng cấp
overhauled strategy
chiến lược được nâng cấp
overhauled design
thiết kế được nâng cấp
overhauled plan
kế hoạch được nâng cấp
overhauled software
phần mềm được nâng cấp
overhauled engine
động cơ được nâng cấp
overhauled vehicle
phương tiện được nâng cấp
overhauled equipment
thiết bị được nâng cấp
the engine was overhauled to improve performance.
động cơ đã được sửa chữa lại để cải thiện hiệu suất.
the company's policies were overhauled for better efficiency.
các chính sách của công ty đã được sửa chữa lại để tăng hiệu quả hơn.
after the review, the software was completely overhauled.
sau khi xem xét, phần mềm đã được sửa chữa lại hoàn toàn.
the building was overhauled to meet safety standards.
tòa nhà đã được sửa chữa lại để đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.
the budget was overhauled to allocate more funds to education.
ngân sách đã được sửa chữa lại để phân bổ thêm kinh phí cho giáo dục.
the marketing strategy was overhauled after the poor sales report.
chiến lược marketing đã được sửa chữa lại sau báo cáo doanh số bán hàng kém.
the vehicle was overhauled to extend its lifespan.
xe cộ đã được sửa chữa lại để kéo dài tuổi thọ.
the curriculum was overhauled to include new technologies.
chương trình giảng dạy đã được sửa chữa lại để bao gồm các công nghệ mới.
the website was overhauled to enhance user experience.
trang web đã được sửa chữa lại để nâng cao trải nghiệm người dùng.
the team overhauled their approach to project management.
đội ngũ đã sửa chữa lại cách tiếp cận quản lý dự án của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay